| Từ Vựng | Hán Tự | Âm Hán | Phát Âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| おろします | 降ろします, 下ろします | GIÁNG, HẠ | cho xuống, hạ xuống | |
| とどけます | 届けます | GIỚI | gởi đến, chuyển đến | |
| せわをします | 世話をします | THẾ THOẠI | chăm sóc | |
| ろくおんします | 録音します | LỤC ÂM | ghi âm | |
| いや[な] | 嫌[な] | HIỀM | ngán, không thích | |
| じゅく | 塾 | THỤC | cơ sở học thêm | |
| せいと | 生徒 | SINH ĐỒ | học sinh, học trò | |
| ファイル | kẹp tài liệu, file tài liệu | |||
| じゆうに | 自由に | TỰ DO | tự do | |
| ~かん | ~間 | GIAN | trong ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian) | |
| いいことですね。 | Hay nhỉ./ Được đấy nhỉ. | |||
| <会話> | ||||
| お忙しいですか。 | Anh/chị có bận không? (được dùng khi nói với người trên) | |||
| 営業 | kinh doanh, bán hàng | |||
| それまでに | trước thời điểm đó | |||
| かまいません | Không sao./ Không có vấn đề gì. | |||
| 楽しみます | vui, vui thích | |||
| 読み物> | ||||
| 親 | bố mẹ | |||
| 小学生 | học sinh tiểu học | |||
| ―パーセント | ―phần trăm | |||
| その次 | tiếp theo đó | |||
| 習字 | học viết chữ bằng bút lông | |||
| 普通の | thông thường, bình thường | |||
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện đọc
Hội thoại
Luyện nghe
Bài tập
Hán tự
Luyện Kanji
Đọc hiểu
Kiểm tra
Tham khảo
Nâng cao