Bài 48 – Hội thoạiTrao đổi xoay quanh mô tả quá trình, đặc tính kỹ thuật và dữ liệu định lượng ở mức cơ bản. Người học luyện cách hỏi và giải thích số liệu, nêu nhận xét khách quan. Luyện mẫu hỗ trợ tiếp cận ngôn ngữ mang tính học thuật và báo cáo. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. Bài đàm thoại (会話(かいわ))Mẫu đàm thoại (練習(れんしゅう)C) 休(やす)ませて いただけませんかCó thể cho tôi nghỉ được không? ミラー: 課長(かちょう)、今(いま) お忙(いそが)しいですか。Tổ trường, bây giờ chị có bận không ạ? 中村(なかむら)課長(かちょう): いいえ。どうぞ。Không, Cậu nói đi. ミラー: ちょっと お願(ねが)いが あるんですが・・・・・。Tôi có việc muốn nhờ chị 中村(なかむら)課長(かちょう): 何(なん)ですか。Chuyện gì vậy? ミラー: あのう、来月(らいげつ) 7日(なのか)から 10日(とおか)ほど 休(やす)みを 取(と)らせて いただけますか。À này. Tháng sau từ ngày 7 cho tôi nghỉ 10 ngày được không? 中村(なかむら)課長(かちょう): 10日(とおか)間(かん)ですか。10 ngày. ミラー: 実(じつ)は アメリカの 友達(ともだち)が 結婚(けっこん)するんです。Thật ra là tháng sau bạn tôi ở Mỹ sẽ kết hôn. 中村(なかむら)課長(かちょう): そうですか。えーと、来月(らいげつ)は 20日(にち)に 営業(えいぎょう)会議(かいぎ)が ありますが、Thế à, tháng sau có cuộc họp kinh doanh vào ngày 20. それまでに 帰(かえ)れますね。Cậu có thể về kịp lúc đó nhỉ. ミラー: はい。Vâng. 中村(なかむら)課長(かちょう): じゃ、かまいませんよ。楽(たの)しんで 来(き)て ください。Vậy thì không sao rồi. Cậu hãy đi chơi vui vẻ nhé. ミラー: ありがとう ございます。Xin cảm ơn chị. Mẫu đàm thoại 1 A: お子(こ)さんに 何(なに)か うちの 仕事(しごと)を させて いますか。Anh đang yêu cầu con làm việc nhà gì vậy? B: ええ。食事(しょくじ)の 準備(じゅんび)を 手伝(てつだ)わせて います。Ừ. Tôi đang bảo cháu giúp dọn bàn ăn. A: そうですか。いい ことですね。Vậy à. Việc tốt đấy nhỉ. Luyện tập: [thay thế vị trí gạch chân bằng nội dung bên dưới] 1) おふろを 洗(あら)います 2) 毎日(まいにち) 犬(いぬ)の 世話(せわ)を します Mẫu đàm thoại 2 A: お子(こ)さんが ①高校(こうこう)を やめたいと 言(い)ったら、どう しますか。Nếu con anh nói muốn bỏ học cấp 3 thì anh sẽ làm gì? B: そうですね。ほんとうに ②勉強(べんきょう)が 嫌(いや)だったら、やめさせます。Ừ nhỉ. Nếu thật sự nó ghét học thì tôi sẽ cho nó bỏ. A: そうですか。Thật à. Luyện tập: [thay thế vị trí gạch chân bằng nội dung bên dưới] 1) ① 音楽(おんがく)を やります ② 音楽(おんがく)が 好(す)きです 2) ① 留学(りゅうがく)します ② 勉強(べんきょう)したいです Mẫu đàm thoại 3 A: 先生(せいせい)、ちょっと お願(ねが)いが あるんですが・・・・。Giáo viên, tôi có chuyện muốn nhờ một chút… B: はい、何(なん)ですか。Vâng, gì vậy? A: 来週(らいしゅう)の 金曜日(きんようび)に 先生(せんせい)の クラスを 見学(けんがく)させて いただけませんか。Thứ sáu tuần sau có thể cho phép tôi tham quan lớp học của giáo viên được không? B: いいですよ。Được đấy. Luyện tập: [thay thế vị trí gạch chân bằng nội dung bên dưới] 1) クラスの 写真(しゃしん)を 撮(と)ります 2) 講義(こうぎ)を 録音(ろくおん)します Từ vựng Ngữ pháp Luyện đọc Hội thoại Luyện nghe Bài tập Hán tự Luyện Kanji Đọc hiểu Kiểm tra Tham khảo Nâng cao Mã quảng cáo 2