例どうぞ、ゆっくりしていってくださいね。
Xin hãy thoải mái thư giãn nhé.
(1)よかったらこの資料、差し上げますよ。
Nếu được thì tôi xin tặng bạn tài liệu này.
(2)スピーチ聞きましたよ。さすがBさんですね。
Tôi đã nghe bài hùng biện rồi. Quả đúng là anh B nhỉ.
(3)田中さんはただ今、席をはずしておりますが…。
Ông Tanaka hiện đang đi ra ngoài rồi ạ.
(4)失礼ですが、お名前をうかがってもよろしでしょうか。
Xin lỗi, nhưng tôi có thể được biết quý danh của ngài được không?
(5)どうぞ、冷めないうちに召し上がってください。
Xin hãy thưởng thức món ăn khi còn chưa nguội.