~のいかんにかかわらず – Không phụ thuộc vào…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc với ~のいかんにかかわらず Ví dụ cấu trúc Ghi chú
Noun N + のいかんにかかわらず 理由りゆうのいかんにかかわらず返金へんきんいたしません。 “Không phụ thuộc vào N; bất kể N ra sao”. Rất trang trọng.
Biến thể N + のいかんによらず/N + のいかんをわず 国籍こくせきのいかんをわず どう (đồng nghĩa) trong văn bản/quy định.
N thường dùng 理由りゆう成否せいひ年齢ねんれい性別せいべつ国籍こくせき経験けいけん ひとし 経験けいけんのいかんにかかわらず歓迎かんげい Đi với danh từ trừu tượng/tiêu chí phân loại.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Biểu thị chính sách/điều kiện KHÔNG thay đổi dù N có thế nào: “bất kể/không kể”.
  • Giọng trang trọng, thường xuất hiện trong quy chế, thông báo, hợp đồng, tuyển dụng.
  • Nhấn mạnh tính công bằng/nhất quán: không ngoại lệ theo N.

3. Ví dụ minh họa

  • 天候てんこうのいかんにかかわらず大会たいかい決行けっこうします。
    Bất kể thời tiết ra sao, giải đấu vẫn tiến hành.
  • 経験けいけんのいかんにかかわらず、やるのあるほう募集ぼしゅうします。
    Tuyển người có động lực, bất kể kinh nghiệm.
  • 理由りゆうのいかんにかかわらず申請しんせいけません。
    Sau hạn chót, hồ sơ sẽ không được nhận, bất kể lý do.
  • 成否せいひのいかんにかかわらず調査ちょうさ結果けっか公開こうかいする。
    Công bố kết quả điều tra bất kể thành bại.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Dùng để tuyên bố quy định/chính sách minh bạch, không có ngoại lệ.
  • Hạn chế dùng trong hội thoại thân mật; thay bằng “〜に関係かんけいなく/にかかわらず” thông thường.
  • Nên đi với N có phổ biến/độ biến thiên (理由りゆう天候てんこう状況じょうきょう…).

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
N のいかんにかかわらず Bất kể N Trang trọng, văn bản 年齢ねんれいのいかんにかかわらず
N をわず Không kể N Rất phổ biến, gọn 性別せいべつわず
N に関係かんけいなく Không liên quan đến N Khẩu ngữ hơn 事情じじょう関係かんけいなく
N のいかんでは/によっては Tùy N thì… Ngược nghĩa (có điều kiện/ngoại lệ) 結果けっかのいかんでは処分しょぶん

6. Ghi chú mở rộng

  • Trong văn bản cứng: “理由りゆうのいかんにかかわらず、〜しない/みとめない/不可ふかとする” là công thức thường dùng.
  • “いかんによらず” hơi cổ/văn viết, nhưng vẫn gặp trong pháp quy.
  • Khi cần nhấn không ngoại lệ mạnh hơn nữa, có thể thêm “一切いっさい”: 理由りゆうのいかんにかかわらず、一切いっさい返金へんきんいたしません。

7. Biến thể & cụm cố định

  • 理由りゆう年齢ねんれい経験けいけん国籍こくせき性別せいべつ成否せいひ + のいかんにかかわらず
  • 天候てんこうのいかんにかかわらず、開催かいさいする。
  • 参加さんか可否かひのいかんにかかわらず、ご連絡れんらくください。
  • 〜のいかんをわず(biến thể ngắn, cùng nghĩa).

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng với N cụ thể cá nhân → nghe khiên cưỡng: ×太郎たろうのいかんにかかわらず太郎たろう都合つごう関係かんけいなく.
  • Nhầm với “によっては/では”: đề thi hay kiểm tra phân biệt “bất kể” vs “tùy theo”.
  • Vế sau phải là mệnh đề khẳng định quy tắc/chính sách; tránh câu cảm xúc cá nhân.

Mức độ – phạm vi

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict