~得る
Cách kết hợp:
動詞のマス形
Ý nghĩa:
~することができる、可能性がある
Có khả năng
Ví dụ:
1. この不況では大手企業の倒産もあり得る
Trong tình huống suy thoái kinh tế này thì công ty lớn cũng có thể phá sản.
2. あのまじめな彼が犯人!? そんなことはあり得ない。
Người chính trực như anh ấy là thủ phạm sao! Không thể có chuyện đó được.
3. 株価がこれほど急激に下がるとは予想し得ず、大損してしまった。
Tôi không thể tưởng tượng được là giá cổ phiếu giảm mạnh đến mức này, lỗ to rồi.
4. 考え得る方法はすべて試してみたが、うまくいかなかった。
Tôi đã thử hết những cách có thể nghĩ ra nhưng cũng không tốt hơn.
*~やむを得ない
Ý nghĩa:
しかたがない
Không thể tránh khỏi
Ví dụ:
1. 熱が39度もあるのでは、欠席もやむを得ない。
Sốt cao 39 độ, không thể tránh khỏi việc nghỉ.
2. 事故で入院してしまったので、やむを得ず仕事を後輩に頼んだ。
Tôi phải nhập viện do tai nạn nên công việc đành phải nhờ hậu bối thôi.
3. やむを得ぬ理由で家賃の支払いが遅れてしまった。
Vì lý do bất đắc dĩ nên tôi đã đóng tiền nhà muộn.
前へ
| 20. ~をめぐって/めぐり |
| 21. ~といった |
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |
| 24. ~に相違ない |
次へ
| 26. ~がたい |
| 27. ~一方 (で) |
| 28. ~につき |
| 29. ~やら・・・やら |
| 30. ~の/ものやら |