5. ~ものの

~ものの


Cách kết hợp:

【動詞(どうし)・イ形容詞(けいようし)・ナ形容詞(けいようし)】の名詞(めいし)修飾(しゅうしょく)形(けい)

Ý nghĩa:

~だが
Nhưng

Ví dụ:


1.  たばこは体(からだ)に悪(わる)いとわかってはいるものの、泣(な)かなやめられない。
     Dù biết là thuốc lá có hại cho cơ thể nhưng tôi không thể nào bỏ được.


2.  大学(だいがく)は卒業(そつぎょう)したものの、就職(しゅうしょく)先(さき)が見(み)つからない。
     Dù đã tốt nghiệp đại học, nhưng vẫn chưa tìm được nơi làm việc.


3.  あの学生(がくせい)は成績(せいせき)は良(よ)いものの、学習(がくしゅう)態度(たいど)は良(よ)くない。
     Cậu sinh viên đó dù có thành tích tốt nhưng thái độ học tập lại không tốt.


4.  この家具(かぐ)はデザインは繊細(せんさい)で優美(ゆうび)なものの、あまり実用的(じつようてき)とは言(い)えない。
     Dụng cụ này tuy là thiết kế tinh tế và đẹp nhưng không hẳn là thiết thực.


.  * 全力(ぜんりょく)を尽(つ)くして負(ま)けたのだからしかたがない。とは言(い)うものの、やはり勝(か)ちたかった。
     Cho dù nói là đã dốc hết sức mà vẫn thua thì chẳng còn cách nào thật đấy nhưng quả thật tôi đã rất muốn chiến thắng.


前へ
1. ~ことだ
2. ~ことだから
3. ~ことに
4. ~ことなく
次へ
6. ~ものだ/ではない
7. ~ないものか/だろうか
8. ~ばかりか
9. ~ばかりだ
10. ~上 (に)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict