~ものだ/ではない
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
①~が当然だ、一般的だ、軽い命令
Nói về những thứ coi là tự nhiên. Hoặc mệnh lệnh nhẹ nhàng
Ví dụ:
1. 「名前を呼ばれたら、返事ぐらいするものだ」
Khi bị gọi tên thì đương nhiên nên phản hồi lại.
2. 「悪いことをしたら謝るもんだ」
Nếu làm việc xấu thì tất nhiên là phải xin lỗi rồi.
3. 「お年寄りには席を譲るものですよ」
Nhường ghế cho người già là điều đương nhiên.
4. 「女性に年を聞くもんじゃないですよ」
Không nên hỏi tuổi phụ nữ.
5. だれでもほめられればうれしいものだ。
Được khen thì đương nhiên là ai cũng vui.
6. 子どもというものは本来元気なものだ。
Trẻ con vốn rất hiếu động.
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の過去形の普通形
Ý nghĩa:
②過去の思い出
Nhớ về việc xảy ra lâu trong quá khứ
Ví dụ:
1. 若いころはよく親に反抗したものだ。
Khi còn trẻ rất hay phản kháng lại bố mẹ
2. 学生時代、試験の前日になると眠られなかったものだ。
Thời còn đi học, cứ trước ngày thi là tôi không thể ngủ nổi.
3. 昔は記憶力が良かったものだが、今ではすっかり衰えてしまった。
Ngày xưa trí nhớ của tôi tốt nhưng giờ thì suy giảm rõ rệt.
4. このあたりは昔、車一台通らないほど静かだったものだが.....。
Vùng này ngày xưa yên tĩnh đến mức không một chiếc xe nào chạy qua, mà giờ...
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
③感心、簡単 等、しみじみとした深い気持ちを表す
Biểu thị cảm tình , tình cảm, cảm xúc
Ví dụ:
1. 日本へ来てもう1年になる。時がたつのは本当に早いものだ。
Đến Nhật cũng đã 1 năm rồi. Thời gian thấm thoát, cũng thực sự là nhanh đó.
2. 貧しかった昔と比べれば、今は本当にいい世の中になったものだ。
Nếu so với thời xưa nghèo khổ thì xã hội bây giờ là quá tốt.
3. 早く一人前になって両親を安心させたいものだ。
Tôi muốn sớm trưởng thành và khiến bố mẹ yên tâm biết bao.
前へ
| 1. ~ことだ |
| 2. ~ことだから |
| 3. ~ことに |
| 4. ~ことなく |
| 5. ~ものの |
次へ
| 7. ~ないものか/だろうか |
| 8. ~ばかりか |
| 9. ~ばかりだ |
| 10. ~上 (に) |
| 11. ~以上は)/上は |