~ばかりか
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形/【名詞・ナ形容詞】+である
Ý nghĩa:
~ばかりでなく(N3)
Không chỉ
Ví dụ:
1. 女王は美しいばかりか心も優しかった。
Nữ hoàng không chỉ xinh đẹp mà còn rất tốt bụng.
2. この野菜はビタミンが豊富な(/である)ばかりか、がんを予防する働きもする。
Loại rau này không chỉ phong phú về vitamin, mà còn phòng ngừa ung thư.
3. その人は親切に道を教えてくれたばかりか、そこまで案内してくてた。
Người đó không chỉ tận tình chỉ đường cho tôi mà còn dẫn tôi đến tận nơi.
4. 北野さんは自分のミスを認めないばかりか、失敗したのはわたしのせいだと言い始めた。
Kitano không những không chịu nhận lỗi mà còn nói là thất bại đó là do tôi.
5. 失業している私に、先輩は生活費を貸してくれた。そればかりか、新しい仕事を紹介してくれた。
Lúc tôi thất nghiệp, anh ấy không chỉ cho tôi vay phí sinh hoạt mà còn giới thiệu cho tôi công việc mới.
前へ
| 3. ~ことに |
| 4. ~ことなく |
| 5. ~ものの |
| 6. ~ものだ/ではない |
| 7. ~ないものか/だろうか |
次へ
| 9. ~ばかりだ |
| 10. ~上 (に) |
| 11. ~以上は)/上は |
| 12. ~上で |
| 13. ~まで |