Unit 04 – Bài 2 – 話者の心情を考える(2)

Mã quảng cáo 1
CD 27

CD を聞いて、はな気持きもちとして適当てきとうなものをしたからえらんでください。
Hãy nghe CD rồi lựa chọn đáp án thích hợp với cảm xúc của người nói.


Đáp án [ b ]  Đáp án [ b ]

(1)[ ___ ]  [(d)]

(2)[ ___ ]  [(c)]

(3)[ ___ ]  [(f)]

(4)[ ___ ]  [(a)]

(5)[ ___ ]  [(e)]

        --------------------------------
        a. びっくりしている
        b. 心配しんぱいしている
        c. こっている
        d. 関心かんしんしている
        e. 後悔こうかいしている
        f. あきらめている
        --------------------------------

Script & Dịch

どうしちゃったんだろう。
Làm thế nào bây giờ ?

(1)さすがですね。
Quả đúng là vậy.

(2)これで3度目どめよ。もうあたまにきた!
Lần này là lần thứ ba rồi. Tôi bực lắm rồi đấy.

(3)手上てあげだよ。どうしようもない。
Bó tay thôi. Chẳng biết làm gì nữa.

(4)転勤てんきんですか。それは初耳はつみみです。
Bạn chuyển công việc à? Lần đầu tôi nghe chuyện này đấy.

(5)あーあ、こんなはずじゃなかったのに。
Ôi, chuyện đó không thể nào xảy ra được. 


CD 28

CD を聞いて、発話の意図として適当なものをしたから選んでください。
Hãy nghe CD rồi lựa chọn đáp án thích hợp với ý đồ của đoạn hội thoại.


Đáp án [ e ]  Đáp án [ e]

(1)[ ___ ]  [(f)]

(2)[ ___ ]  [(b)]

(3)[ ___ ]  [(d)]

(4)[ ___ ]  [(a)]

(5)[ ___ ]  [(c)]

        --------------------------------
        a. さそっている
        b. あやまっている
        c. 依頼いらいしている
        d. 確認かくにんしている
        e. 文句もんくっている
        f. おれいっている
        --------------------------------

Script & Dịch

いいかげんにしてくれない?
Hãy thôi đi được không ?

(1)なにからなにまでお世話せわになってしまって…。
Anh đã giúp tôi hết chuyện này đến chuyện khác như thế.

(2)このたびはご迷惑めいわくをおかけして…。
Lần này tôi đã gây ra phiền phức.

(3)作文さくぶんりって今日きょうだっけ。
Tôi nghe hạn của bài viết là hôm nay đó.

(4)ちゃでもどうかとおもって。
Tôi đang nghĩ xem đi uống trà có được không.

(5)わたしもごいっしょさせていただけるとありがたいんです…。
Tôi rất cảm ơn bạn vì thêm cả tôi vào chung, nhưng…


CD 29

CDをいて、それにたいする返事へんじかんがえていてください。
Hãy nghe CD rồi suy nghĩ và viết lại lời đáp.


(ありがとうがざいます。)  (ありがとうがざいます。)

(1)( ___ )  よろしいんですか(いいんですか)。

(2)( ___ )  いえ、まだまだです。

(3)( ___ )  ではまた改めてご連絡します。

(4)( ___ )  (名前)と申します。

(5)( ___ )  ありがとうございます。いただきます。

Script & Dịch

どうぞ、ゆっくりしていってくださいね。
Xin hãy thoải mái thư giãn nhé.

(1)よかったらこの資料しりょうげますよ。
Nếu được thì tôi xin tặng bạn tài liệu này.

(2)スピーチきましたよ。さすがBさんですね。
Tôi đã nghe bài hùng biện rồi. Quả đúng là anh B nhỉ.

(3)田中たなかさんはただいませきをはずしておりますが…。
Ông Tanaka hiện đang đi ra ngoài rồi ạ.

(4)失礼しつれいですが、お名前なまえをうかがってもよろしでしょうか。
Xin lỗi, nhưng tôi có thể được biết quý danh của ngài được không?

(5)どうぞ、めないうちにがってください。
Xin hãy thưởng thức món ăn khi còn chưa nguội.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict