102. ~かけ/かける

123456
~かけ/かける
    Tình trạng dang dở, chưa xong

Cách kết hợp:
Vます bỏ ます + かけ/かける

▲▽ Diễn tả trạng thái đang làm dở, chưa hoàn thành.

Ví dụ:


1.  きかけの手紙てがみ
     Lá thư viết dở


2.  みかけのほん
     Cuốn sách đọc dở


3.  べかけのりんご
     Quả táo ăn dở


4.  わすれかけていた記憶きおく
     Kí ức phai mờ (gần như bị lãng quên)


5.  「やりかけたことは最後さいごまでちゃんとやりなさい」
     Hãy làm thật cẩn thận đến cuối cùng việc mà anh đã bỏ dở.


6.  彼女かのじょなにいかけたが、すぐにくちじてしまった。
     Cô ta đã nói cái gì đó nhưng đã lập tức im bặt.


前へ
97. ~てたまらない
98. ~てならない
99. ~とか
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
次へ
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)
105. ~くせに
106. ~てみせる
107. ~をきっかけに/にして/として
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict