使役形を使った表現
Cho phép/không cho phép ai làm…Cách kết hợp:
V(使役形)▲▽ Dùng thể sai khiến để nói việc cho phép, không cho phép, để hoặc bắt ai đó làm một việc.
Ví dụ:
1. 子どもが習いたいというので、ピアノを習わせることにした。
Con nói muốn học nên tôi quyết định cho con học piano.
2. アルバイトをしたいのだが、親が高校生の間はだめだと言って、させてくれない。
Tôi muốn đi làm thêm nhưng bố mẹ bảo khi còn là học sinh cấp ba thì không được nên không cho làm.
3. 子どものころ、親にマンガを読ませてもらえなかった。
Hồi nhỏ, tôi không được bố mẹ cho đọc truyện tranh.
使役形+てしまう
Lỡ làm… dẫn đến hậu quả xấuCách kết hợp:
V(使役形)+てしまう▲▽ Diễn tả do sơ suất hoặc không chủ ý mà khiến ai đó làm và dẫn đến kết quả không tốt. Mang sắc thái hối tiếc.
Ví dụ:
1. 冷蔵庫に肉があるのを忘れていて、腐らせてしまった。
Tôi quên mất trong tủ lạnh có thịt nên để nó bị hỏng.
2. 子どもを病気で亡くしてしまった。
Vì bệnh tật, đứa trẻ đã không qua khỏi.
使役形+てもらう/させていただく
Được cho phép/được nhờ cho làm…Cách kết hợp:
V(使役形)+てもらう/させていただく▲▽ Dùng để xin hoặc nhận sự cho phép một cách lịch sự. Thường dùng trong tình huống trang trọng.
Ví dụ:
1. 母が入院したので、きょうは仕事を休ませてもらった。
Vì mẹ nhập viện nên hôm nay tôi được cho phép nghỉ làm.
2. 「すみません、体調が悪いので、早く帰らせてください。」
Xin lỗi, tôi không khỏe nên cho tôi về sớm được không ạ?
3. 「先生がいらっしゃるまで、ここで待たせてもらってもいいですか」
Cho đến khi thầy đến, tôi đợi ở đây được không ạ?
4. 「すみません、ここに荷物を置かせてもらえませんか」
Xin lỗi, tôi có thể để hành lý ở đây được không ạ?
5. 「3年ほどアメリカの工場に行ってほしいんだが」「そのお話、少し考えさせていただけませんか。」
“Anh đi nhà máy ở Mỹ khoảng 3 năm được không?” “Về chuyện đó, cho tôi xin thời gian suy nghĩ được không ạ?”
使役形+くれる/いただく
Được ai làm cho (cảm thấy biết ơn)Cách kết hợp:
V(使役形)+くれる/いただく▲▽ Diễn tả được ai đó cho phép hoặc làm cho, kèm sắc thái biết ơn đối với hành động đó.
Ví dụ:
1. 私の家は貧しかったが、親は私を大学まで行かせてくれた。
Nhà tôi nghèo nhưng bố mẹ đã cho tôi học đến đại học.
2. けがをして手が使えないので、姉にごはんを食べさせてもらった。
Vì bị thương không dùng tay được nên tôi được chị cho ăn giúp.
3. 電車の中で急に倒れそうになり、前にいた人に頼んで、座らせてもらった。
Trên tàu tôi suýt ngất, nhờ người phía trước nên tôi được ngồi.
4. 「きょうはすばらしいお話を聞かせていただき、本当にありがとうございます」
Hôm nay được nghe một câu chuyện tuyệt vời, xin chân thành cảm ơn.
前へ
| 6. ~らしい |
| 7. ~つもり |
| 8. ~てくる |
| 9. ~てほしい/もらいたい |
| 10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など |
次へ
| 12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ |
| 13. ~み |
| 14. のではないだろうか/ないかと思う |
| 15. 縮約形 – Dạng rút gọn |
| 16. ~から~にかけて |