11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến

Mã quảng cáo 1
使役形を使った表現 - Sử dụng thể sai khiến
   

▲▽ Sự cho phép, sự chấp thuận, xin phép.

Ví dụ:


1.  どもがならいたいというので、ピアノをならわせることにした。
     Nghe con muốn học, tôi đã quyết định cho nó học piano.


2.  アルバイトをしたいのだが、おや高校生こうこうせいあいだはだめだとって、させてくれない。
     Tôi muốn đi làm thêm nhưng, bố mẹ nói khi còn là học sinh trung học thì không được và không cho tôi làm.


3.  どものころ、おやにマンガをませてもらえなかった。
     Lúc bé bố mẹ không cho phép tôi đọc truyện tranh.



▲▽ Không định làm thế nhưng tạo ra hậu quả xấu.

Ví dụ:


1.  冷蔵庫れいぞうこにくがあるのをわすれていて、くさらせてしまった。
     Tôi quên không cho thịt vào tủ lạnh và nó bị thiu mất.


2.  どもを病気びょうきなせてしまった。
     Con tôi đã chết vì bệnh tật.



Cách kết hợp:
使役形 +てもらう など

▲▽ Nhận được sự cho phép, sự chấp thuận.

Ví dụ:


1.  はは入院にゅういんしたので、きょうは仕事しごとやすませてもらった。
     Vì mẹ phải nhập viện, ngày hôm nay tôi được phép nghỉ việc.


2.  「すみません、体調たいちょうわるいので、はやかえらせてください」
     Xin lỗi. Vì tôi thấy không được khỏe, xin cho tôi được về nhà sớm.


3.  「先生せんせいがいらっしゃるまで、ここでたせてもらってもいいですか」
     Cho đến khi thầy giáo đến, cho phép tôi đợi ở đây được không?


4.  「すみません、ここに荷物にもつかせてもらえませんか」
     Xin lỗi. Tôi có thể đặt hành lí ở đây được không?


5.  「3ねんほどアメリカの工場こうじょうってほしいんだが」「そのおはなしすこかんがえさせていただけませんか」
     「Anh có thể đến nhà máy của Mỹ làm việc khoảng 3 năm được không?」「Về chuyện đó, hãy để tôi suy nghĩ thêm.」



▲▽ Được làm giúp, cảm thấy biết ơn

Ví dụ:


1.  わたしいえまずしかったが、おやわたし大学だいがくまでかせてくれた。
     Nhà tôi nghèo nhưng bố mẹ đã trợ cấp tôi đến đại học.


2.  けがをして使つかえないので、あねにごはんをべさせてもらった。
     Vì tôi bị thương không sử dụng tay được nên chị tôi đã giúp cho tôi ăn.


3.  電車でんしゃなかきゅうたおれそうになり、まえにいたひとたのんで、すわらせてもらった。
     Trên xe điện đột nhiên tôi suýt ngã. Tôi đã nhờ người phía trước và được phép ngồi nhờ.


4.  「きょうはすばらしいおはなしかせていただき、本当ほんとうにありがとうございます」
     「Ngày hôm nay tôi đã được nghe câu chuyện tuyệt vời. Tôi thật sự cảm ơn anh.」


前へ
6. ~らしい
7. ~つもり
8. ~てくる
9. ~てほしい/もらいたい
10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
次へ
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
16. ~から~にかけて
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict