26. ~たびに

Mã quảng cáo 1
~たびに
    Cứ mỗi lần... thì..., Cứ hễ... thì...

Cách kết hợp:
N の / Vる + たびに

▲▽ Trình bày sự việc mang tính chất quy luật, mệnh đề sau không chia quá khứ

Ví dụ:


1.  バーゲンセールのたびに、ついいらないものもってしまう。
     Cứ mỗi lần cửa hàng bán hàng hạ giá, tôi lại lỡ mua những thứ không cần thiết.


2.  ちち旅行りょこうのたびに、その土地とち名産めいさんひんをおみやげにってきてくれる。
     Cứ mỗi lần bố tôi đi du lịch, ông lại mua đặc sản làm quà cho tôi trên đường về nhà.


3.  辞書じしょくたびにあたらしい発見はっけんがある。
     Cứ mỗi lần giở từ điển tôi lại phát hiện ra một điều mới mẻ.


4.  友人ゆうじんたちの活躍かつやくくたびに、うれしくおもう。
     Cứ mỗi lần nghe về hoạt động của bạn bè là tôi lại thấy vui.


前へ
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)
次へ
27. たとえ~ても
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
30. ~くらいなら/ぐらいなら
31. ~うちに
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict