23. ~に比べ(て)

123456
~に比べ(て)
    So với …

Cách kết hợp:
N+に比べ(て)

▲▽ Dùng để so sánh A với B. Sau ~に比べて thường là đặc điểm, đánh giá hoặc số liệu để nêu sự khác biệt.

Ví dụ:


1.  昼間ひるまくらべて深夜しんや電器でんき料金りょうきんやすい。
     So với ban ngày thì nửa đêm giá điện rẻ hơn.


2.  今年ことし例年れいねんくらべ、さむさがきびしいそうだ。
     So với mọi năm thì năm nay có vẻ lạnh khắc nghiệt.


3.  女性じょせいのほうが男性だんせいくら平均へいきん寿命じゅみょうながくにおおい。
     Có nhiều nước mà tuổi thọ trung bình của phụ nữ cao hơn đàn ông.


4.  「わたしはなすのにくらべて、ちからよわいんです。」
     Tôi yếu về viết hơn so với nói.


前へ
18. ~おかげ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
次へ
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
27. たとえ~ても
28. ~って
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict