~に比べ(て)
So với …Cách kết hợp:
N+に比べ(て)▲▽ Dùng để so sánh A với B. Sau ~に比べて thường là đặc điểm, đánh giá hoặc số liệu để nêu sự khác biệt.
Ví dụ:
1. 昼間に比べて深夜は電器料金が安い。
So với ban ngày thì nửa đêm giá điện rẻ hơn.
2. 今年は例年に比べ、寒さが厳しいそうだ。
So với mọi năm thì năm nay có vẻ lạnh khắc nghiệt.
3. 女性のほうが男性に比べ平均寿命の長い国が多い。
Có nhiều nước mà tuổi thọ trung bình của phụ nữ cao hơn đàn ông.
4. 「私は話すのに比べて、書く力が弱いんです。」
Tôi yếu về viết hơn so với nói.
前へ
| 18. ~おかげ |
| 19. ~せい |
| 20. ~とおり(に)/どおり(に) |
| 21. ~について/つき |
| 22. ~に関し(て) |
次へ
| 24. ~に加え(て) |
| 25. ~に対し(て) |
| 26. ~たびに |
| 27. たとえ~ても |
| 28. ~って |