~に関し(て)
Về …; liên quan đến … (trang trọng)Cách kết hợp:
N+に関し(て)▲▽ Nghĩa gần ~について nhưng trang trọng hơn. Hay dùng trong văn viết, thông báo; có dạng ~に関する+N.
Ví dụ:
1. 「申し込み手続きに関してお伺いしたいのですが」
Tôi muốn hỏi về thủ tục đăng ký.
2. パソコンで環境問題に関する記事を検索した。
Tôi đã tìm kiếm các bài viết liên quan đến vấn đề môi trường bằng máy tính.
3. 議長は時間に関して厳しいので、絶対遅刻はできない。
Vì chủ tọa rất nghiêm về thời gian nên tuyệt đối không thể đi muộn.
4. 「その件に関しましては、後ほどご説明いたします」
Về việc đó, tôi sẽ giải thích sau.
前へ
| 17. ~だらけ |
| 18. ~おかげ |
| 19. ~せい |
| 20. ~とおり(に)/どおり(に) |
| 21. ~について/つき |
次へ
| 23. ~に比べ(て) |
| 24. ~に加え(て) |
| 25. ~に対し(て) |
| 26. ~たびに |
| 27. たとえ~ても |