22. ~に関し(て)

Mã quảng cáo 1
~に関し(て)
    Về …; liên quan đến … (trang trọng)

Cách kết hợp:
N+に関し(て)

▲▽ Nghĩa gần ~について nhưng trang trọng hơn. Hay dùng trong văn viết, thông báo; có dạng ~に関する+N.

Ví dụ:


1.  「もう手続てつづきにかんしておうかがいしたいのですが」
     Tôi muốn hỏi về thủ tục đăng ký.


2.  パソコンで環境かんきょう問題もんだいかんする記事きじ検索けんさくした。
     Tôi đã tìm kiếm các bài viết liên quan đến vấn đề môi trường bằng máy tính.


3.  議長ぎちょう時間じかんかんしてきびしいので、絶対ぜったい遅刻ちこくはできない。
     Vì chủ tọa rất nghiêm về thời gian nên tuyệt đối không thể đi muộn.


4.  「そのけんかんしましては、のちほどご説明せつめいいたします」
     Về việc đó, tôi sẽ giải thích sau.


前へ
17. ~だらけ
18. ~おかげ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき
次へ
23. ~に比べ(て)
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
27. たとえ~ても
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict