~に加え(て)
Ngoài … ra còn…; thêm vào đó…Cách kết hợp:
N+に加え(て)▲▽ Diễn tả “ngoài A ra còn thêm B”. Thường dùng để bổ sung một yếu tố nữa, hay gặp trong văn viết.
Ví dụ:
1. 今週はいつものテストに加えてレポート提出もあり、とても忙しい。
Tuần này ngoài bài kiểm tra thường lệ còn phải nộp báo cáo nên rất bận.
2. キムさんの作文は文法の間違いが少ないことに加え、主張がはっきりしていて読みやすい。
Bài viết của anh Kim ngoài việc ít lỗi ngữ pháp, quan điểm còn rõ ràng nên dễ đọc.
3. 日本経済は原油の値上がりに加え、急激な円高で低迷している。
Kinh tế Nhật đang trì trệ vì ngoài việc giá dầu tăng, đồng yên còn tăng mạnh đột ngột.
4. 3月に電車賃が値上がりしたが、それに加え、4月からはバス代が値上がりするそうだ。
Nghe nói tháng 3 vé tàu điện tăng; thêm nữa từ tháng 4 vé xe buýt cũng tăng.
前へ
| 19. ~せい |
| 20. ~とおり(に)/どおり(に) |
| 21. ~について/つき |
| 22. ~に関し(て) |
| 23. ~に比べ(て) |
次へ
| 25. ~に対し(て) |
| 26. ~たびに |
| 27. たとえ~ても |
| 28. ~って |
| 29. ~くらい/ぐらい |