24. ~に加え(て)

~に加え(て)
    Ngoài … ra còn…; thêm vào đó…

Cách kết hợp:
N+に加え(て)

▲▽ Diễn tả “ngoài A ra còn thêm B”. Thường dùng để bổ sung một yếu tố nữa, hay gặp trong văn viết.

Ví dụ:


1.  今週(こんしゅう)はいつものテストに加(くわ)えてレポート提出(ていしゅつ)もあり、とても忙(いそが)しい。
     Tuần này ngoài bài kiểm tra thường lệ còn phải nộp báo cáo nên rất bận.


2.  キムさんの作文(さくぶん)は文法(ぶんぽう)の間違(まちが)いが少(すく)ないことに加(くわ)え、主張(しゅちょう)がはっきりしていて読(よ)みやすい。
     Bài viết của anh Kim ngoài việc ít lỗi ngữ pháp, quan điểm còn rõ ràng nên dễ đọc.


3.  日本(にほん)経済(けいざい)は原油(げんゆ)の値上(ねあ)がりに加(くわ)え、急激(きゅうげき)な円高(えんだか)で低迷(ていめい)している。
     Kinh tế Nhật đang trì trệ vì ngoài việc giá dầu tăng, đồng yên còn tăng mạnh đột ngột.


4.  3月(がつ)に電車(でんしゃ)賃(ちん)が値上(ねあ)がりしたが、それに加(くわ)え、4月(がつ)からはバス代(だい)が値上(ねあ)がりするそうだ。
     Nghe nói tháng 3 vé tàu điện tăng; thêm nữa từ tháng 4 vé xe buýt cũng tăng.


前へ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
次へ
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
27. たとえ~ても
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict