30. ~くらいなら/ぐらいなら

Mã quảng cáo 1
~くらいなら/ぐらいなら
   

Cách kết hợp:
Vる + くらいなら/ぐらいなら

▲▽ Thà... là tốt hơn ~

Ví dụ:


1.  途中とちゅうでやめるくらいなら、はじめからやらないほうがいい。
     Nếu bỏ dở giữa chừng thì thà đừng làm ngay từ đầu còn hơn.


2.  おかねのためにいやな仕事しごとをするくらいなら、まずしくてもいい。
     Thà sống nghèo khổ còn hơn là làm công việc mình không thích để có tiền.


3.  あいつにあやまるくらいなら、んだほうがましだ。
     Tôi thà chết còn hơn là nói lời xin lỗi nó.


4.  「練習れんしゅうからくてくぐらいなら、やめてしまいなさい」
     「Nếu phải khóc vì luyện tập quá khắc nghiệt thì tốt hơn là cậu nên dừng lại」 


前へ
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
27. たとえ~ても
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
次へ
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
35. ~において
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict