30. ~くらいなら/ぐらいなら

123456
~くらいなら/~ぐらいなら
    Thà… còn hơn…

Cách kết hợp:
Vる+くらいなら

▲▽ Diễn tả lựa chọn: “thà A còn hơn B”. A là phương án không hay nhưng vẫn chấp nhận được, còn B thì tệ hơn.

Ví dụ:


1.  途中とちゅうでやめるくらいなら、はじめからやらないほうがいい。
     Nếu bỏ dở giữa chừng thì thà đừng làm từ đầu còn hơn.


2.  おかねのためにいやな仕事しごとをするくらいなら、まずしくてもいい。
     Thà sống nghèo còn hơn làm công việc mình ghét chỉ vì tiền.


3.  あいつにあやまるくらいなら、んだほうがましだ。
     Tôi thà chết còn hơn phải xin lỗi hắn.


4.  「練習れんしゅうからくてくぐらいなら、やめてしまいなさい」
     Nếu phải khổ đến mức khóc vì luyện tập thì tốt hơn là dừng lại đi.


前へ
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
27. たとえ~ても
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
次へ
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
35. ~において
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict