54. ~ないことはない/もない

123456
~ないことはない/もない
    Không phải là không… (nhưng…)

Cách kết hợp:
[ V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な] Thể ない + ことはない/もない

▲▽ Diễn tả “không phải là không…”, tức là có khả năng hoặc có thể làm, nhưng mức độ thấp hoặc không thật sự tích cực.

Ví dụ:


1.  なっとうは、べないことはないが、あまりきではない。
     Không phải tôi không thể ăn được đậu tương thối nhưng không thích nó lắm.


2.  無理むりをすればえないこともないが、やはりやめておこう。
     Không phải là tôi không thể mua nhưng cuối cùng tôi sẽ bỏ qua nó.


3.  どうメダルをった。うれしくないことはないが、きんメダルでなくて残念ざんねんだ。
     Tôi được huy chương đồng. Không phải tôi không vui nhưng tiếc là không phải huy chương vàng.


4.  「テレビがこわれたんですが、なおせるでしょうか」
     「TV bị hỏng rồi. Sửa được chứ nhỉ?」


5.  「うーん、修理しゅうりできないことはありませんが、新品しんぴんったほうがやすいですよ」
     「Ừ. Không phải không thể sửa được nhưng nếu mua cái mới thì sẽ rẻ hơn」


6.  「ダンスがお得意とくいだそうですね」「いえ、得意とくいじゃないこともないですけど。。。」
     「 Cậu có vẻ nhảy giỏi nhỉ」 「 Không. Không phải không giỏi nhưng cũng tàm tạm」


前へ
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
51. ~ということだ
52. ~ことはない
53. こと
次へ
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので
57. ~ものか
58. ~たところ
59. ~ところに/へ/を/で
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict