49. はもちろん/もとより

はもちろん/もとより
    Không chỉ … mà còn …

Cách kết hợp:
N + はもちろん/もとより

▲▽ Diễn tả điều nêu trước là hiển nhiên; nhấn mạnh thêm điều sau ở mức độ cao hơn: “không chỉ… mà còn…”.

Ví dụ:


1.  会社(かいしゃ)の経営(けいえい)が悪化(あっか)して、ボーナスはもちろん給料(きゅうりょう)も出(で)ない状態(じょうたい)だ。
     Do tình hình kinh doanh của công ty mà tiền thưởng thì đương nhiên rồi, đến tiền lương còn chẳng có.


2.  「今度(こんど)のパーティーには、君(きみ)はもちろん、奥(おく)さんにも出席(しゅっせき)してもらいたい。」
     Bữa tiệc lần tới, cậu thì đương nhiên rồi, nhưng tôi cũng mong cả vợ cậu cũng sẽ tham dự.


3.  コンビニでは日用品(にちようひん)の販売(はんばい)はもちろん、宅配便(たくはいびん)の受(う)け付(つ)けもするし、公共料金(こうきょうりょうきん)の支払(しはら)いもできる。
     Ở cửa hàng tiện lợi thì việc bán những sản phẩm thường ngày là đương nhiên rồi, nhưng mà thậm chí còn có thể tiếp nhận giao hàng tại nhà hay là trả phí công cộng nữa.


4.  彼(かれ)はスポーツマンで、自分(じぶん)でするのはもちろん、見(み)るのも大好(だいす)きだそうだ。
     Anh ấy là vận động viên thể thao, tự mình chơi thì thích rồi, nhưng mà ngay cả xem thôi củng có vẻ thích.


5.  日本(にほん)へ留学(りゅうがく)するなら、言葉(ことば)はもとより文化(ぶんか)や習慣(しゅうかん)も学(まな)んでほしい。
     Nếu mà đi du học Nhật Bản thì học tiếng là đơn nhiên rồi, nhưng tôi muốn cậu học thêm về văn hóa hay tập quán Nhật Bản .


6.  アメリカ大統領(だいとうりょう)選挙(せんきょ)の結果(けっか)は、国内(こくない)はもとより国外(こくがい)にも大(おお)きな影響(えいきょう)を与(あた)える。
     Kết quả bầu cử tổng thống Mỹ không chỉ ảnh hưởng trong nước mà còn tác động lớn đến cả quốc tế.


前へ
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
次へ
50. ~ついでに
51. ~ということだ
52. ~ことはない
53. こと
54. ~ないことはない/もない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict