58. ~たところ

Mã quảng cáo 1
~たところ
   

Cách kết hợp:
V た + ところ

▲▽ Sau khi làm ~ thì thấy…

Ví dụ:


1.  先生せんせいにおねがいしたところ、こころよけてくださった。
     Thầy giáo vui vẻ nhận lời sau khi tôi nhờ.


2.  先生せんせいのおたくうかがったところ、あいにく先生せんせいはお留守るすだった。
     Tôi gọi đến nhà thầy giáo, thật không may là thầy vắng nhà.


3.  一口ひとくちべてみたところ、とてもおいしかった。
     Sau khi thử ăn một miếng, tôi thấy rất ngon.


4.  調しらべてみたところ、意外いがい事実じじつがわかった。
     Sau khi thử điều tra, tôi đã hiểu được một sự thực ngoài sức tưởng tượng.


5.  ひさしぶりに体重たいじゅうはかったところ、やはりえていた。
     Đã lâu rồi mới cân, cuối cùng tôi đã tăng cân.


前へ
53. こと
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので
57. ~ものか
次へ
59. ~ところに/へ/を/で
60. ~ところだった
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict