59. ~ところに/へ/を/で

123456
~ところに/へ/を/で
    Đúng lúc…; đúng thời điểm…

Cách kết hợp:
[ N / V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な ] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + ところに/へ/を/で

▲▽ Dùng để chỉ đúng thời điểm hoặc tình huống của hành động (sắp làm, đang làm, vừa làm xong) khi một sự việc khác xảy ra.

Ví dụ:


1.  いえようとしたところに電話でんわがかかってきた。
     Khi tôi định ra khỏi nhà thì chuông điện thoại vang lên.


2.  授業中じゅぎょうちゅう居眠いねむりしているところを先生せんせいつかってしまった。
     Tôi bị thầy giáo phát hiện ngủ gật giữa giờ học.


3.  えきいたところで財布さいふわすれてきたことにがついた。
     Sau khi đến nhà ga thì tôi phát hiện mình đã bỏ quên ví.


4.  いまのところ、大学院だいがくいん進学しんがくかんがえていない。
     Hiện tại tôi chưa nghĩ đến việc học cao học.


5.  「いいところへた。この荷物にもつはこぶの、手伝てつだって」
     「Cậu đến thật đúng lúc. Giúp mình vận chuyển đống hành lí này đi」


前へ
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので
57. ~ものか
58. ~たところ
次へ
60. ~ところだった
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict