~ところに/へ/を/で
Đúng lúc…; đúng thời điểm…Cách kết hợp:
[ N / V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な ] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + ところに/へ/を/で▲▽ Dùng để chỉ đúng thời điểm hoặc tình huống của hành động (sắp làm, đang làm, vừa làm xong) khi một sự việc khác xảy ra.
Ví dụ:
1. 家を出ようとしたところに電話がかかってきた。
Khi tôi định ra khỏi nhà thì chuông điện thoại vang lên.
2. 授業中に居眠りしているところを先生に見つかってしまった。
Tôi bị thầy giáo phát hiện ngủ gật giữa giờ học.
3. 駅に着いたところで財布を忘れてきたことに気がついた。
Sau khi đến nhà ga thì tôi phát hiện mình đã bỏ quên ví.
4. 今のところ、大学院進学は考えていない。
Hiện tại tôi chưa nghĩ đến việc học cao học.
5. 「いいところへ来た。この荷物運ぶの、手伝って」
「Cậu đến thật đúng lúc. Giúp mình vận chuyển đống hành lí này đi」
前へ
| 54. ~ないことはない/もない |
| 55. ~もの (もん) |
| 56. ~ものだから/もので |
| 57. ~ものか |
| 58. ~たところ |
次へ
| 60. ~ところだった |
| 61. ~ほど |
| 62. ~ば~ほど |
| 63. ~ほど |
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |