6. ~らしい

123456
~らしい
    Ra dáng…, đúng kiểu…, đậm chất…

Cách kết hợp:
N+らしい

▲▽ Diễn tả “ra dáng, đúng kiểu, đậm chất” của danh từ đứng trước. Dùng để nhận xét tính điển hình, phù hợp với đặc trưng vốn có.

Ví dụ:


1.  大山おおやまさんはひろってきたネコをそだてているそうだ。いかにも動物どうぶつきなかれらしい。
     Nghe nói ông Oyama nuôi một con mèo nhặt được. Đúng là người rất yêu động vật.


2.  「そのセーターのいろはるらしくてすてきね」
     Màu áo đó nhìn rất ra dáng mùa xuân, đẹp thật.


3.  「就職しゅうしょくしたのだから、もっと社会しゃかいじんらしくしなさい」
     Đã đi làm rồi thì hãy cư xử cho ra dáng người đi làm.


4.  彼女かのじょからだがじょうぶで、病気びょうきらしい病気びょうきをしたことがない。
     Cô ấy khỏe lắm, chưa từng bị bệnh “cho ra bệnh”.


前へ
1. ~ことにしています
2. ~ことになっています
3. ~ようになっている
4. ~ような/ように
5. ~みたいだ
次へ
7. ~つもり
8. ~てくる
9. ~てほしい/もらいたい
10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict