~向き
Phù hợp với …Cách kết hợp:
N + 向き▲▽ Chỉ sự phù hợp với mục đích hoặc đối tượng nhất định.
Ví dụ:
1. 子ども向きのデザイン / 初心者向きのコース
Thiết kế dành cho trẻ em / khóa học dành cho người mới bắt đầu.
2. 最近、職業に関しては、男性向きとか女性向きとか言えなくなってきた。
Gần đây không thể nói nghề này hợp nam hay hợp nữ nữa.
3. 日本の伝統的な家屋は夏向きにできている。
Nhà truyền thống Nhật làm để hợp mùa hè.
4. このあたりは雨が少ないので、米作りには不向きだ。
Vùng này ít mưa nên không hợp trồng lúa.
前へ
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
| 66. ~からには |
| 67. きる |
| 68. ~ぎみ |
| 69. ~がち |
次へ
| 71. ~向け |
| 72. ~を通じ(て)/通し(て) |
| 73. ~っぱい |
| 74. ~とともに |
| 75. ~にともなって/ともない |