71. ~向け

~向け
    Dành cho đối tượng …

Cách kết hợp:
N + 向け

▲▽ Dùng để nói sản phẩm, thông tin hoặc dịch vụ được thiết kế dành riêng cho một đối tượng.

Ví dụ:


1.  この工場(こうじょう)では主(おも)にアメリカ向(む)けの車(くるま)を造(つく)っている。
     Nhà máy này chuyên chế tạo ô tô kiểu Mĩ.


2.  この本(ほん)は幼児(ようじ)向(む)けに書(か)かれている。
     Quyển sách này được viết cho trẻ con.


3.  〇〇区(00く)では、数(すう)カ国語(こくご)で書(か)かれた外国(がいこく)人(じん)向(む)けパンフレットを作(つく)っている。
     Ở khu vực 〇〇 người ta đang làm tờ rơi được viết bằng nhiều thứ tiếng dành cho người nước ngoài. 


4.  我(わ)が社(しゃ)でもやっと男性(だんせい)向(む)けの化粧品(けしょうひん)を売(う)り出(だ)すことになった。
     Cuối cùng thì đồ trang điểm dành cho đàn ông được rao bán tại công ty tôi.


~に向けて
    Hướng tới mục tiêu …

▲▽ Diễn tả hướng hành động hoặc nỗ lực tới một mục tiêu cụ thể.

Ví dụ:


1.  日本初(にほんはつ)の大型(おおがた)ロケットが月(つき)に向(む)けて発射(はっしゃ)された。
     Tên lửa loại lớn đầu tiên của nước Nhật được phóng tới mặt trăng.


2.  来週(らいしゅう)のスピーチコンテストに向(む)けて、毎日(まいにち)1時間以上(じかんいじょう)練習(れんしゅう)している。
     Hàng ngày luyện tập một tiếng trở lên với mục tiêu tham gia cuộc thi hùng biện vào tuần sau.


前へ
66. ~からには
67. きる
68. ~ぎみ
69. ~がち
70. ~向き
次へ
72. ~を通じ(て)/通し(て)
73. ~っぱい
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict