77. ~っけ

~っけ
    Xác nhận thông tin

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể quá khứ + っけ

▲▽ Dùng để hỏi lại nhằm xác nhận thông tin đã biết hoặc đã nghe.

Ví dụ:


1.  「レポートの提出(ていしゅつ)期限(きげん)は来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)だったっけ(/だっけ)」
     “Hạn nộp báo cáo là thứ hai tuần sau phải không?”


2.  「試験(しけん)は何時(なんじ)からだったっけ(/だっけ)」
     “Kỳ thi bắt đầu từ mấy giờ?”


3.  「えっ、私(わたし)、そんなこと言(い)ったっけ」
     “Hả, tôi có nói điều đó sao?”


4.  「山田(やまだ)さんの家(いえ)、駅(えき)から近(ちか)かったっけ」
     “Nhà anh Yamada gần nhà ga phải không?”


5.  「キムさんって、数学(すうがく)が得意(とくい)じゃなかったっけ」
     Có phải anh Kim giỏi môn toán không nhỉ?


~っけ(hồi tưởng)
    Hồi tưởng quá khứ

▲▽ Dùng để nhớ lại chuyện đã xảy ra trong quá khứ.

Ví dụ:


1.  こどものころ、よくこの公園(こうえん)で遊(あそ)んだっけ。
     Lúc nhỏ tôi thường hay chơi ở công viên này.


2.  上田(うえだ)先生(せんせい)にはよく姿勢(しせい)が悪(わる)いと注意(ちゅうい)されたっけ。
     Tôi thường bị thầy Ueda nhắc nhở về các điệu bộ không tốt.


前へ
72. ~を通じ(て)/通し(て)
73. ~っぱい
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
次へ
78. ~ように
79. ~ようがない
80. ~はずだ
81. ~わけだ
82. ~わけがない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict