99. ~とか

~とか
    Nghe nói … (thông tin không chắc chắn)

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể thông thường + とか

▲▽ Dùng để truyền đạt thông tin nghe nói, không chắc chắn. Thường dùng trong hội thoại.

Ví dụ:


1.  「あしたの英語(えいご)の授業(じゅぎょう)は休(やす)みだとか聞(き)いたけど、本当(ほんとう)?」
     Tớ nghe nói buổi học Anh văn ngày mai được nghỉ, đúng không?


2.  お母様(かあさま)が入院(にゅういん)なさったとか。具合(ぐあい)はいかがですか。(手紙(てがみ))
     Tôi nghe nói mẹ bạn phải nhập viện. Tình trạng mẹ bạn thế nào rồi? (Trong thư)


3.  駅(えき)で人身(じんしん)事故(じこ)があったとかで電車(でんしゃ)が止(と)まり、遅刻(ちこく)してしまった。
     Nghe nói ở nhà ga đã xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng nên xe điện dừng và tôi đã bị trễ.


4.  九州(きゅうしゅう)地方(ちほう)は今年(ことし)は雨(あめ)が少(すく)ないとか。水不足(みずぶそく)が心配(しんぱい)だ。
     Nghe nói ở tỉnh Kyuushuu năm nay ít mưa. E là sẽ thiếu nước.


5.  *「さっき、原田(はらだ)さんとかいう方(かた)からお電話(でんわ)がありました」
     Lúc nãy có điện thoại từ một người nào đó hình như tên là Harada.


前へ
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
98. ~てならない
次へ
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict