94. ~をもとに (して)

~をもとに(して)
    Lấy … làm cơ sở

Cách kết hợp:
N + をもとに(して)

▲▽ Nhấn mạnh việc lấy một sự việc, dữ liệu hay thông tin làm cơ sở để phát triển.

Ví dụ:


1.  この映画(えいが)は実際(じっさい)にあった事件(じけん)をもとに作(つく)られた。
     Bộ phim này được làm dựa trên sự kiện có thật.


2.  試験(しけん)の結果(けっか)をもとに合否(ごうひ)を決(き)める。
     Quyết định đỗ hay trượt dựa trên kết quả của kì thi.


3.  これは10年前(ねんまえ)のデータをもとにしたグラフなので、現状(げんじょう)とは違(ちが)っている。
     Vì đây là đồ thị dựa trên tư liệu của 10 năm trước nên nó khác so với hiện tại.


4.  考古(こうこ)学者(がくしゃ)は一(ひと)つの土器(どき)の破片(はへん)をもとにして、古代人(こだいじん)の生活(せいかつ)を推理(すいり)する。
     Nhà khảo cổ học dựa vào một mảnh gốm vỡ để suy đoán về cuộc sống của người cổ đại.


5.  父(ちち)の遺産(いさん)をもとにして商売(しょうばい)を始(はじ)めた。
     Tôi bắt đầu công việc kinh doanh dựa vào những gì bố để lại.


前へ
89. ~さえ
90. ~として
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
次へ
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
98. ~てならない
99. ~とか

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict