95. ~反面/半面

~反面/半面
    Một mặt là …, mặt khác là …

Cách kết hợp:
[N + である] / [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ

▲▽ Diễn tả hai mặt đối lập tồn tại song song trong cùng một sự việc.

Ví dụ:


1.  この新(あたら)しい薬(くすり)はよく効(き)く反面(はんめん)、副作用(ふくさよう)も強(つよ)い。
     Thuốc mới này có hiệu quả tốt nhưng mặt khác cũng có tác dụng phụ mạnh.


2.  東京(とうきょう)のデパートは値段(ねだん)が高(たか)い反面(はんめん)、商品(しょうひん)の種類(しゅるい)は豊富(ほうふ)にある。
     Cửa hàng bách hóa ở Tokyo giá cao nhưng mặt khác chủng loại hàng hóa cũng rất phong phú.


3.  日本(にほん)のサッカーチームは守備(しゅび)が強固(きょうこ)な反面(はんめん)、得点力(とくてんりょく)が弱(よわ)い。
     Đội bóng đá Nhật Bản mạnh về phòng thủ nhưng mặt khác năng lực tấn công yếu.


4.  一人(ひとり)暮(ぐ)らしは自由(じゆう)な半面(はんめん)、寂(さび)しさも感(かん)じる。
     Sống một mình thì được tự do nhưng cũng cảm thấy cô đơn.


5.  Eメールは便利(べんり)な半面(はんめん)、人(ひと)との接(せっ)し方(かた)を忘(わす)れさせてしまう面(めん)もあるのではないか。
     Email là tiện lợi nhưng mặt khác, nó cũng khiến người ta quên đi việc giao tiếp với người khác.


前へ
90. ~として
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
次へ
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
98. ~てならない
99. ~とか
100. ~だけ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict