37. ~にとって

~にとって
    Đối với… thì…

Cách kết hợp:
N + にとって

▲▽ Diễn tả đánh giá/nhận xét từ lập trường của ai đó: “đối với A thì…”. Không phải so sánh, mà là quan điểm.

Ví dụ:


1.  東京(とうきょう)は若者(わかもの)にとっては刺激(しげき)のある魅力的(みりょくてき)な街(まち)だ。
     Tokyo là thành phố đầy sức hút đối với giới trẻ.


2.  百万円(ひゃくまんえん)は私(わたし)にとっては大金(たいきん)だが、彼(かれ)にとってはたいした金額(きんがく)ではないようだ。
     1 triệu yên là món tiền lớn đối với tôi nhưng đối với anh ta có vẻ không như thế.


3.  私(わたし)にとって日本(にほん)は、自分(じぶん)の夢(ゆめ)を実現(じつげん)するための国(くに)だ。
     Đối với tôi Nhật Bản là đất nước để tôi thực hiện ước mơ của mình.


4.  規制(きせい)緩和(かんわ)は政府(せいふ)にとっても民間(みんかん)企業(きぎょう)にとっても切実(せつじつ)な問題(もんだい)だ。
     Việc nới lỏng chính sách là vấn đề thiết thực đối với cả chính phủ và doanh nghiệp tư nhân.


5.  私(わたし)にとっての故郷(ふるさと)とは、青春(せいしゅん)時代(じだい)を過(す)ごしたあの町(まち)しかない。
     Quê hương đối với tôi chỉ có thể là thành phố đó, nơi tôi đã trải qua thời thanh xuân của mình.


前へ
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
35. ~において
36. ~にわたって/わたり
次へ
38. ~による/より/よって/よっては
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)
42. ~につれ(て)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict