36. ~にわたって/わたり

~にわたって/わたり
    Trải qua…; trên toàn phạm vi…

Cách kết hợp:
N + にわたって/わたり

▲▽ Diễn tả phạm vi trải rộng trong toàn bộ thời gian/địa điểm/số lượng: “trải qua…, suốt…, trên khắp…”. Nhấn mạnh tính bao phủ.

Ví dụ:


1.  国立(こくりつ)競技場(きょうぎじょう)では2週間(しゅうかん)にわたって熱戦(ねっせん)が繰(く)り広(ひろ)げられた。
     Một trò chơi thú vị đã được tổ chức ở sân vận động quốc gia trong 2 tuần.


2.  台風(たいふう)が近(ちか)づき、関東(かんとう)地方(ちほう)全域(ぜんいき)にわたって暴風(ぼうふう)警報(けいほう)が出(だ)された。
     Do có bão đang tiến đến gần, cảnh báo đã được truyền đi trong toàn vùng Kanto.


3.  がけ崩(くず)れのため、その道路(どうろ)は10キロにわたり通行(つうこう)止(ど)めになった。
     Vì lở đất, con đường đó cấm thông hành 10 kilomet.


4.  病院(びょういん)で食生活(しょくせいかつ)全般(ぜんぱん)にわたる指導(しどう)を受(う)けた。
     Tôi được hướng dẫn về toàn bộ thói quen sinh hoạt ăn uống ở bệnh viện.


5.  20年(ねん)にわたった内戦(ないせん)が終(お)わり、国民(こくみん)の顔(かお)にもようやく笑顔(えがお)が見(み)られるようになった。
     Cuộc nội chiến trong vòng 20 năm đã kết thúc và cuối cùng người ta cũng được thấy nụ cười trên gương mặt người dân.


6.  その会議(かいぎ)では、多岐(たき)にわたる問題(もんだい)が議論(ぎろん)された。
     Ở cuộc họp đó, rất nhiều khía cạnh của vấn đề đã được bàn bạc.


前へ
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
35. ~において
次へ
37. ~にとって
38. ~による/より/よって/よっては
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict