46. ~て以来

Mã quảng cáo 1
~て以来
    Kể từ khi...

Cách kết hợp:
V て + 以来

▲▽ Nhấn mạnh trạng thái hành của hành động ở vế sau, không dùng cho hành động chỉ xảy ra một lần.

Ví dụ:


1.  日本にほん以来いらいいそがしくてまだ一度いちど帰国きこくしていない。
     Kể từ khi đến Nhật, do bận rộn nên tôi chưa một lần trở về nước.


2.  どもがまれて以来いらいいえなかではたばこをわないようにしている。
     Kể từ khi con tôi được sinh ra, tôi cố gắng không hút thuốc trong nhà.


3.  このくすりみはじめて以来いらいからだ調子ちょうしがどんどんくなってきた。
     Từ khi uống thuốc này, thể trạng của tôi trở nên tốt dần lên.


4.  くるまって以来いらい、あまり自転車じてんしゃらなくなった。
     Kể từ khi mua xe hơi, tôi không mấy khi đi xe đạp.


前へ
41. ~たとたん(に)
42. ~につれ(て)
43. にしたがって/したがい
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
次へ
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
51. ~ということだ
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict