~てからでないと/なければ。。。ない
Nếu chưa… thì không…Cách kết hợp:
V て + から + でないと/なければ。。。ない▲▽ Nhấn mạnh thứ tự trước–sau: nếu không thực hiện hành động ở vế trước thì hành động ở vế sau không thể xảy ra.
Ví dụ:
1. 実物を見てからでないと買うかどうかは決められない。
Trừ khi sau khi xem tận mắt, tôi không thể quyết định mua nó hay không.
2. 日本では昔、姉が結婚してからでないと妹は結婚できなかった。
Ở Nhật Bản thời xưa, nếu chị chưa kết hôn thì em không thể kết hôn.
3. 契約書をよく読んでからでなければサインをしてはいけない。
Nếu chưa đọc bản hợp đồng một cách cẩn thận cậu không được kí vào đó.
4. 「おやつは手を洗ってからでないと、食べちゃだめよ」
「Nếu chưa rửa tay thì con không được dùng điểm tâm」
前へ
| 40. ~とは/というのは |
| 41. ~たとたん(に) |
| 42. ~につれ(て) |
| 43. にしたがって/したがい |
| 44. ~最中 |
次へ
| 46. ~て以来 |
| 47. ~一方だ |
| 48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない |
| 49. はもちろん/もとより |
| 50. ~ついでに |