48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない

~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
    Chỉ còn cách …

Cách kết hợp:
V る + しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない

▲▽ Diễn tả không còn lựa chọn nào khác ngoài việc làm điều đó: “chỉ còn cách…”.

Ví dụ:


1.  かさを持(も)っていなかったので、ぬれて帰(かえ)るしかなかった。
     Vì tôi không mang ô nên chỉ còn cách đội mưa về.


2.  良(よ)い大学(だいがく)に入(はい)るためには、一生懸命(いっしょうけんめい)勉強(べんきょう)するほかない。
     Để vào được trường đại học tốt, tôi chỉ còn cách học thật chăm chỉ.


3.  この苦(くる)しさから逃(のが)れるには、ただ時(とき)が過(す)ぎるのを待(ま)つよりないだろう。
     Cách duy nhất để thoát khỏi nỗi đau đó là đợi cho thời gian trôi qua.


4.  台風(たいふう)で船(ふね)も飛行機(ひこうき)も欠航(けっこう)したので、ホテルにもう一泊(いっぱく)するよりほか(は)なかった。
     Do cơn bão mà cả tàu thủy và máy bay đều không khởi hành nên tôi chỉ có cách duy nhất là ở lại khách sạn thêm một ngày.


5.  コピー機(き)が故障(こしょう)しているのでは、手(て)で書(か)き写(うつ)すよりほかしかたがないだろう。
     Do máy photo đang bị hỏng nên chắc tôi chỉ có cách chép bằng tay.


6.  *この仕事(しごと)ができるのはAさんしかないと思(おも)う。
     Theo tôi ngoài anh A không ai đảm đương được công việc này.


7.  *「あなたよりほかに、こんなことを頼(たの)める人(ひと)はいません」
     「Ngoài bạn ra không ai có thể yêu cầu việc như này 」


前へ
43. にしたがって/したがい
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
47. ~一方だ
次へ
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
51. ~ということだ
52. ~ことはない
53. こと

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict