47. ~一方だ

~一方だ
    Càng ngày càng…

Cách kết hợp:
V る (chỉ sự biến đổi) + 一方だ

▲▽ Diễn tả sự biến đổi chỉ theo một chiều (càng ngày càng…), thường mang nghĩa tiêu cực hoặc không kiểm soát được.

Ví dụ:


1.  不況(ふきょう)のせいで収入(しゅうにゅう)が減(へ)った。貯金(ちょきん)も減(へ)る一方(いっぽう)だ。
     Thu nhập giảm do suy thoái kinh tế. Tiền gửi tiết kiệm cũng ngày càng giảm.


2.  祖母(そぼ)の病気(びょうき)は入院(にゅういん)後(ご)も悪(わる)くなる一方(いっぽう)だ。
     Bệnh của bà tôi sau khi nhập viện cũng vẫn trở nên nặng hơn.


3.  どこの都市(とし)も、増(ふ)える一方(いっぽう)のごみに悩(なや)まされているようだ。
     Có vẻ dù ở đô thị nào chăng nữa cũng tồn tại vấn đề rác thải ngày tăng.


4.  オリンピックが近(ちか)づき、鈴木(すずき)選手(せんしゅ)に対(たい)する期待(きたい)は高(たか)まる一方(いっぽう)だ。
     Kì thế vận hội đang đến gần và sự kì vọng dành cho tuyển thủ Suzuki ngày càng tăng cao.


前へ
42. ~につれ(て)
43. にしたがって/したがい
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
次へ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
51. ~ということだ
52. ~ことはない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict