93. ~にもとづいて/もとづき

~にもとづいて/もとづき
    Căn cứ vào …, dựa trên …

Cách kết hợp:
N + にもとづいて/もとづき

▲▽ Dùng để nêu căn cứ, cơ sở cho quyết định hoặc đánh giá. Thường dùng trong văn viết.

Ví dụ:


1.  この映画(えいが)は実際(じっさい)にあった事件(じけん)に基(もと)づいて作(つく)られた。
     Bộ phim này được làm dựa trên sự kiện có thực.


2.  データに基(もと)づいて仮説(かせつ)を立(た)てる。
     Tôi đặt giả thiết dựa trên số liệu.


3.  法律(ほうりつ)に基(もと)づき、当店(とうてん)では20歳未満(さいみまん)の方(かた)には酒(さけ)の販売(はんばい)をいたしません。
     Căn cứ theo luật, cửa hàng này không bán rượu cho người dưới 20 tuổi.


4.  今回(こんかい)の知事(ちじ)の発言(はつげん)は、正(ただ)しい知識(ちしき)に基(もと)づいたものではない。
     Phát ngôn của ông thị trưởng lần này không dựa trên kiến thức đúng.


5.  今後(こんご)とも、お客様(きゃくさま)のご意見(いけん)に基(もと)づいた商品(しょうひん)を開発(かいはつ)していくつもりです。
     Kể từ bây giờ tôi dự định làm hàng dựa vào ý kiến của khách hàng.


前へ
88. ~こそ
89. ~さえ
90. ~として
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
次へ
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
98. ~てならない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict