92. ~に返し (て)

~に反し(て)
    Trái với …

Cách kết hợp:
N + に反し(て)

▲▽ Diễn tả kết quả trái với dự đoán, mong đợi hoặc quy tắc.

Ví dụ:


1.  Aチームが勝(か)つだろうという予想(よそう)に反(はん)してBチームが勝(か)った。
     Trái với dự đoán là đội A sẽ thắng, đội B đã thắng.


2.  応募者(おうぼしゃ)数(すう)は当初(とうしょ)の見込(みこ)みに反(はん)し、非常(ひじょう)に多(おお)かった。
     Trái với dự đoán ban đầu, có quá nhiều người xin việc.


3.  無断(むだん)外泊(がいはく)は寮(りょう)の規則(きそく)に反(はん)する。
     Nghỉ trọ ở ngoài mà không xin phép là làm trái với qui định của ký túc xá.


4.  自由(じゆう)な言論(げんろん)を許(ゆる)さないのは憲法(けんぽう)の精神(せいしん)に反(はん)する。
     Không cho phép tự do ngôn luận là đi ngược lại với tinh thần của hiến pháp.


5.  たとえ親(おや)の命令(めいれい)でも、自分(じぶん)の意思(いし)に反(はん)することはしたくない。
     Dù đó là mệnh lệnh của bố mẹ chăng nữa thì tôi cũng không muốn làm trái với mong muốn của bản thân.


6.  予測(よそく)/予報(よほう)/教(おし)え/法律(ほうりつ)/意(い)/期待(きたい)/希望(きぼう)/願(ねが)い + に反(はん)して
     Trái với dự đoán / dự báo / dạy / pháp luật/ ý / kì vọng / hy vọng / ước nguyện.


前へ
87. ~にかわって/かわり
88. ~こそ
89. ~さえ
90. ~として
91. ~からといって
次へ
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict