90. ~として

~として
    Với tư cách là …

Cách kết hợp:
N + として

▲▽ Dùng để chỉ tư cách, vai trò hoặc lập trường: “với tư cách là…”.

Ví dụ:


1.  今(いま)は留学生(りゅうがくせい)だが、以前(いぜん)に一度(いちど)観光客(かんこうきゃく)として来日(らいにち)したことがある。
     Bây giờ tôi là du hoc sinh nhưng trước đây tôi đã từng một lần đến Nhật Bản với tư cách là khách du lịch.


2.  Aさんは最近(さいきん)歌手(かしゅ)としてよりも俳優(はいゆう)として活躍(かつやく)している。
     Anh A gần đây đang hoạt động tích cực với tư cách là một diễn viên hơn là một ca sĩ.


3.  私(わたし)個人(こじん)としては賛成(さんせい)だが、皆(みな)と相談(そうだん)してからでないと結論(けつろん)は出(だ)せない。
     Cá nhân tôi tán thành nhưng, không thể đưa ra kết luận nếu không bàn bạc với mọi người.


4.  「我(わ)が社(しゃ)といたしましては、今月中(こんげつちゅう)に契約(けいやく)をまとめたいと思(おも)っております」
     Về phía công ty tôi thì muốn kí hợp đồng nội trong tháng này.


5.  赤(あか)やピンクは色(いろ)としては好(す)きだが、私(わたし)には似合(にあ)いそうもない。
     Đỏ và hồng là màu tôi thích nhưng chúng có vẻ không hợp với tôi.


6.  彼(かれ)はバレーボールの選手(せんしゅ)としては小柄(こがら)だ。
     Đối với một vận động viên bóng rổ thì anh ta có dáng nhỏ con.


7.  面接(めんせつ)に行(い)ったら、交通費(こうつうひ)として1000円(えん)くれた。
     Khi tôi đi phỏng vấn tôi đã được hỗ trợ 1000 yên phí giao thông.


8.  異文化(いぶんか)交流(こうりゅう)においては、違(ちが)いは違(ちが)いとして認(みと)めることが大切(たいせつ)だ。(慣用的(かんようてき))
     Trong giao lưu các nền văn hóa khác nhau, việc chấp nhận như là sự khác biệt là điều quan trọng. (thành ngữ)


9.  例(れい)として~が挙(あ)げられる
     ~ được đưa ra như một ví dụ. (thành ngữ) 


10.  原因(げんいん)として~が考(かんが)えられる
     ~ được biết đến như một nguyên nhân (thành ngữ)


前へ
85. ~ないわけにはいかない
86. ~かわり (に)
87. ~にかわって/かわり
88. ~こそ
89. ~さえ
次へ
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict