Bài 21 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về đơn vị hành chính và chức vụ: 村, 市, 都道府県, 国, 社長, 部長, 課長, 会長… dùng khi nói về tổ chức, công ty và địa lý hành chính.
役職名(やくしょくめい) Chức danh
Chính phủ
Nơi làm việc Nghĩa Chức danh Nghĩa
国(くに)nhà nước, chính phủ首相(しゅしょう)(内閣(ないかく)総理(そうり)大臣(だいじん))thủ tướng
都道府県(とどうふけん)tỉnh, thành phố知事(ちじ)tỉnh trưởng, thị trưởng
市(し)thành phố(trong tỉnh)市長(しちょう)thị trưởng
町(まち)khu phố町長(ちょうちょう)trưởng khu phố
村(むら)thôn村長(そんちょう)trưởng thôn

Giáo dục
Chức danh Nghĩa
大学(だいがく)đại học
高等(こうとう)学校(がっこう)trung học phổ thông
中学校(ちゅうがっこう)trung học cơ sở
小学校(しょうがっこう)tiểu học
幼稚園(ようちえん)mẫu giáo

Công ty
Chức danh Nghĩa
会長(かいちょう)chủ tịch
社長(しゃちょう)giám đốc điều hành
重役(じゅうやく)thành viên ban quản trị
部長(ぶちょう)trưởng phòng
課長(かちょう)tổ trưởng

Bệnh viện
Chức danh Nghĩa
院長(いんちょう)giám đốc bệnh viện
部長(ぶちょう)trưởng phòng, trưởng khoa
婦長(ふちょう)y tá trưởng

Ngân hàng
Chức danh Nghĩa
頭取(とうどり)giám đốc
支店長(してんちょう)trưởng chi nhánh, giám đốc chi nhánh

Nhà ga
Chức danh Nghĩa
駅長(えきちょう)trưởng ga

Khác
Chức danh Nghĩa
警察(けいさつ)cảnh sát
署長(しょちょう)cảnh sát trưởng, trưởng đồn

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict