Bài 03 – Bài tập

Bộ bài tập tập trung vào địa điểm và nơi chốn, kết hợp câu hỏi nghe với bài điền bảng, đối chiếu sơ đồ. Người học luyện xác định đúng vị trí, đích đến và điểm xuất phát, đồng thời vận dụng mẫu câu chỉ địa điểm trong các tình huống hội thoại thực tế.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Bài tập nghe Mondai

Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

 

1) _______________________

2) _______________________

3) _______________________

4) _______________________

5) _______________________

 

1)

                <<<   Đáp án   >>>

おくには どちらですか。
Đất nước bạn là đâu vậy?

(れい): イギリスです。
Là Anh.

2)

                <<<   Đáp án   >>>

うちは どちらですか
Nhà bạn ở đâu vậy?

(れい): とうきょうです。
Ở Tokyo.

3)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたの とけいは どこの とけいですか。
Đồng hồ của bạn là đồng hò của đâu vậy?

(れい): にほんのです
Là của Nhật.

4)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたの カメラは にほんのですか。
Máy chụp hình của bạn là của Nhật à?

(れい): いいえ、にほんの じゃ ありません
Không, không phải là của Nhật.

5)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたの カメラは いくらですか。
Máy chụp hình của bạn giá bao nhiêu vậy?

(れい): 16,500えんです。
16,500 yên.

Bài tập 2: Nghe và chọn đúng sai

 

1)(__)2)(__)3)(__)4)(__)5)(__)

 

1) 

                <<<   Bài nghe   >>>

 (おとこ):  すみません。事務所(じむしょ)はどこですか。 
Xin lỗi, văn phòng ở đâu vậy?

 (おんな):  あそこです。 
Ở đằng kia.

 (おとこ) :  しょくどうは? 
Nhà ăn thì sao?

(おんな): そこです。
Ở đó.

(おとこ):  どうも。
Cảm ơn.

★  しょくどうは あそこです。
Nhà ăn thì ở đằng kia.

Đáp án:(X)

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  すみません。さとうさんは どちらですか。
Xin lỗi. Chị Sato ở đâu vậy?

(おんな):  さとうさんは かいぎしつです。
Chị Sato ở phòng họp.

(おとこ):  ミラーさんも かいぎしつですか
Anh Miller cũng ở phòng họp à?

(おんな):  はい、そうです
Vâng, đúng vậy.

(おとこ):  どうも
Cảm ơn.

★  ミラーさんは かいぎしつです
Anh Miller ở phòng họp.

Đáp án:(O)

3) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  かいしゃは どちらですか。
Công ty bạn tên gì vậy?

(おとこ):  パワーでんきです
Là công ty điện Power.

(おんな):  なんの かいしゃですか。
Là công ty gì vậy?

(おとこ):  コンピューターの かいしゃです。
Là công ty máy vi tính.

(おんな):  そうですか
Vậy à.

★  パワーでんきは コンピューターの かいしゃです。
Công ty điện Power là công ty máy vi tính.

Đáp án:(O)

4) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  すみません。とけいうりばは どこですか
Xin lỗi. Quầy bán đồng hồ ở đâu vậy?

(おんな):  8かいです
Ở tầng 8.

(おとこ):  どうも
Xin cảm ơn

★  とけいうりばは 1かいです
Quầy bán đồng hồ ở tầng 1.

Đáp án:(X)

5) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  すみません。この とけいは いくらですか。
Xin lỗi. Cái đồng hồ này giá bao nhiêu?

(おんな):  23,600えんです。
23,600 yên.

(おとこ):  じゃ、これを ください
Vậy lấy cho tôi cái này.

★  この とけいは 23,800えんです。
Cái đồng hồ này là 23,800 yên.

Đáp án:(X)

Bài tập Mondai

Bài tập 3: Điền vào chỗ trống

 (れい):( ここ )は ( うけつけ ) です

1)  (____)は(____)です。

2)  (____)は(____)です。

3)  (____)は(____)です。

4)  (____)は(____)です。

5)  (____)は(____)です。

<<<   Đáp án   >>>

(れい):( ここ )は ( うけつけ ) です
Nơi này là quầy tiếp tân.

1)( そこ )は ( かいぎしつ ) です。
Nơi đó là phòng họp.

2)( あそこ )は ( トレ(おてあらい) ) です
Nơi kia là nhà vệ sinh.

3)( ここ )は ( しょくどう ) です
Nơi này là phòng ăn.

4)( あそこ )は ( じむしょ ) です
Nơi kia là văn phòng.

5)( そこ )は ( きょうしつ ) です。
Nơi đó là phòng học.

Bài tập 4: Chọn từ thích hợp trong câu

(れい):( わたし 、わたしは 、わたしの )ミラーです。

1)( これ、その、ここ )は ドイツの (くるま)です。

2)( それ、その、そこ )かばんは( わたし、わたしは、わたしの )です。

3)じむしょは( あれ、あの、あそこ )です。

4)すみません。でんわは( だれ、なん、どこ )ですか。

Bài giải và dịch

(れい):( わたしは )ミラーです。
Tôi là Miller.

1)( これ )は ドイツの じどうしゃです
Cái này là xe hơi của Đức.

2)( その )かばんは( わたしの )です
Cái đó là cặp của tôi.

3)じむしょは( あそこ )です。
Văn phòng ở chỗ kia.

4)すみません。でんわは( どこ )ですか。
Xin lỗi. Điện thoại ở đâu vậy?

Bài tập 5: Điền nghi vấn từ thích hợp vào chỗ trống

(れい):それは ( なん ) ですか。

  …  じしょです。

1)すみません。おてあらいは (_______)ですか。

  …  あちらです。

2)ミラーさんは (____)ですか。

  …  かいぎしつです。

3)カメラうりばは (____)ですか。

  …  5かいです。

4)おくには (____)ですか。

  …  ドイツです。

5)かいしゃは (____)ですか。

  …  パワーでんきです。

6)パワーでんきは (____)のかいしゃ ですか。

  …  コンピューターの かいしゃです。

7)これは (____)の ワインですか。

  …  イタリアの ワインです。

8)この ワインは (____)ですか。

  …  2,800えんです。

<<<   Đáp án   >>>

(れい):それは ( なん ) ですか。
Cái đó là gì vậy?

  …  じしょです。
Là từ điển.

1)すみません。おてあらいは ( どちら/どこ )ですか。
Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

  …  あちらです。
Ở chỗ kia.

2)ミラーさんは ( どこ/どちら )ですか。
Anh Miller ở đâu vậy?

  …  かいぎしつです。
Ở phòng họp.

3)カメラうりばは ( なんがい/どちら )ですか。
Quầy bán máy ảnh ở tầng mấy/  ở đâu vậy?

  …  5かいです。
Ở tầng 5.

4)おくには ( どちら )ですか。
Nước bạn là nước nào vậy?

  …  ドイツです。
Là nước Dức.

5)かいしゃは ( どちら/どこ )ですか。
Công ty bạn là công ty nào vậy?

  …  パワーでんきです。
Là công ty Điện Power.

6)パワーでんきは ( なん )の かいしゃですか。
Điện Power là công ty gì vậy?

  …  コンピューターの かいしゃです。
Là công ty máy tính.

7)これは ( どこ )の ワインですか。
Cái này là rượu ở đâu vậy?

  …  イタリアの ワインです。
Là rượu Ý.

8)この ワインは ( いくら )ですか。
Rượu này giá bao nhiêu?

  …  2,800(えん)です。
2,800 yên.