Ngữ Pháp
Cấu trúc
ここ:Nơi này, chỗ này
そこ:Nơi đó, chỗ đó
あそこ:Nơi kia, chỗ kia
→ NVT どこ:Ở đâu?
こちら:Đằng này
そちら:Đằng đó
あちら:Đằng kia
→ NVT どちら:Ở đâu, ở đằng nào, phía nào?
ここ、そこ、あそこ hay こちら、そちら、あちら:Dùng để chỉ về nơi chốn.
Trong đó, こちら、そちら、あちら là cách nói lịch sự của ここ、そこ、あそこ. Ngoài ra こちら、そちら、あちら còn được sử dụng để chỉ về phương hướng.
Cách dùng thông thường
Cách dùng lịch sự
ここ・そこ・あそこ
こちら・そちら・あちら
どこ?
どちら?
Ý nghĩa
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Ví dụ
1.
2.
Cấu trúc

Ví dụ
1.
2.
Cấu trúc
A: ~は どこですか。
B: ~は ここです。
そこ
あそこ
A: ~は どちらですか。
B: ~は こちらです。
そちら
あちら
どこ: ở đâu
どちら: ở đằng nào?
Cách dùng thông thường
Cách dùng lịch sự
Ý nghĩa
Ví dụ
1.
2.
Cấu trúc
A: ~は どちらですか。
B: ~は Nです。
どちら: có 3 ý nghĩa chính:
Khi どちら dùng để hỏi về tên nước hay tên đơn vị công tác nói chung thì câu trả lời thường là các tên riêng.
Ý nghĩa
☞
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Ví dụ
1.
2.
Nhóm こ
Nhóm そ
Nhóm あ
Nhóm ど
đồ vật
これ
それ
あれ
どれ(Bài 16)
đồ vật/người
この N
その N
あの N
どの N(Bài 16)
địa điểm
ここ
そこ
あそこ
どこ
phương hướng/
địa điểm(lịch sự)こちら
そちら
あちら
どちら
Cấu trúc
A:~は どこの Nですか。
B:~は N1の Nです。
どこのN: Dùng để hỏi về xuất xứ
N1 thường là các từ chỉ nơi chốn.
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Ví dụ
1.
2.
Cấu trúc
A: ~は なんがいですか。
B: ~は ~かいです。
~がい
Tầng trệt sẽ được đếm là tầng 1
Đếm tầng hầm sẽ dùng chữ ちか đặt ở phía trước.
VD: Tầng hầm thứ nhất → ちかいっかい
Ý nghĩa
☞
なんがい:Tầng mấy?
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Ví dụ
1.
2.
Cấu trúc
A: ~は いくらですか。
B: ~は ~ えんです
ドル
ドン
Khi trả lời về giá tiền chúng ta dùng số đếm đi cùng với đơn vị tiền tệ.
VD: 80.000 đồng : はちまん ドン
Ý nghĩa
☞
いくら:giá bao nhiêu?
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Ví dụ
1.
2.
Luyện Tập B
例: ⇒
Hoàn thành các câu sau:
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

例:⇒
Hoàn thành các câu sau:
1) かいぎしつ ⇒
2) じどうはんばいき ⇒
3) やまださん ⇒
1) かいぎしつ
2) じどうはんばいき
3) やまださん
例:
じどうはんばいき (2かい) ⇒
Hoàn thành các câu sau:
1)トイレ(1かい) ⇒
2)テレーザちゃん(きょうしつ) ⇒
3)しょくどう(ちか) ⇒
4)かいぎしつの かぎ(じむしょ) ⇒
1) トイレ(1かい)
2) テレーザちゃん(きょうしつ)
3) しょくどう(ちか)
4) かいぎしつの かぎ(じむしょ)
例: かいだん(あちら) ⇒
Hoàn thành các câu sau:
1)エスカレーター(そちら) ⇒
2)でんわ(こちら) ⇒
3)カリナさんの へや(3がい) ⇒
4)うち(おおさか) ⇒
1) エスカレーター(そちら)
2) でんわ(こちら)
3) カリナさんの へや(3がい)
4) うち(おおさか)
例: ⇒
Hoàn thành các câu sau:
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒
例: かいしゃ ⇒
Hoàn thành các câu sau:
1)かいしゃ ⇒ 2)だいがく ⇒
3)かいしゃ ⇒ 4)だいがく ⇒
例: ⇒
Hoàn thành các câu sau:
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒
例: ⇒
Hoàn thành các câu sau:
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒


