Câu 1
1. 「ここ」はaですか、bですか。「そこ」は?「あそこ」は?
Chỗ này là a hay b. Chỗ đó thì sao? Chỗ đằng kia thì sao?
例:
Đáp án (1) là: ___ Đáp án (2) là:___
1)
Đáp án (1) là:___Đáp án (2) là:___
2)
Đáp án (1) là:___Đáp án (2) là:___
3)
Đáp án (1) là:___Đáp án (2) là:___
Câu 4
4. いくらですか。どこのですか。
Giá bao nhiêu, của nước nào?
例:
Đáp án:___円 (___)
1)
Đáp án: ___円 (___)
2)
Đáp án: ___円 (___)
3)
Đáp án:
この チョコレート___円 (___)
あの チョコレート___円 (___)
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện đọc
Hội thoại
Luyện nghe
Bài tập
Hán tự
Luyện Kanji
Đọc hiểu
Kiểm tra
Tham khảo
Nâng cao






