~ないことには~ない – Nếu không… thì không…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Lưu ý: Khối này dành cho biến thể nhấn mạnh của cùng mẫu ~ないことには~ない được dùng rộng trong quy định/nghiệp vụ.

Thành phần Mẫu Ví dụ cấu trúc Ghi chú phong cách
Điều kiện A [V-ない/N-でない/A-でない] + ことには 登録とうろくないことには利用りようできない Trang trọng, ràng buộc
Kết quả B [~ない/~できない/~はむずかしい/~は無理むりだ] 許可きょかないことには入室にゅうしつできません Thường dùng kính ngữ, thể lịch sự
Mẫu cố định ~ないことにははなしにならない/はじまらない 実地じっち検査けんさをしないことにははなしならない Nhấn mạnh “không bàn tiếp được”

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

- Dùng để đưa ra điều kiện bắt buộc trong hướng dẫn/quy trình: nếu không đáp ứng thì không thể tiến hành bước tiếp theo.
- Tính quy phạm cao, hay xuất hiện trong thông báo cơ quan, thủ tục, kiểm soát an toàn.

3. Ví dụ minh họa

  • 身分みぶんしょう提示ていじないことにはしはできません
    Nếu không xuất trình giấy tờ thì không thể cho mượn.
  • 事前じぜん連絡れんらくないことには、キャンセルりょう発生はっせいします
    Nếu không liên lạc trước thì sẽ phát sinh phí hủy.
  • 契約けいやくしょ確認かくにんないことには納品のうひんすすめられません
    Nếu chưa kiểm hợp đồng thì không thể tiến hành giao hàng.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Tăng tính khách quan bằng ~ます/です; tránh mệnh lệnh trực tiếp.
  • Phù hợp biển báo/quy định: 入室にゅうしつ不可ふか, 立入禁止たちいりきんし

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Dùng trong Khác biệt Ví dụ
~ないことには~ない Quy trình/quy định Nhấn điều kiện tiên quyết 登録とうろくないことには閲覧えつらんできない
~ないと~ない Khẩu ngữ Mềm hơn, đời thường いそないとない

6. Ghi chú mở rộng

  • Dạng rút gọn hội thoại: ~なきゃ(い)けない/~ないと, nhưng khác sắc thái trang trọng.
  • Trong đọc hiểu, cụm tiêu đề thường 〜手続てつづきのながれ・注意ちゅうい事項じこう với câu mẫu này.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 登録とうろくしないことには利用りようできない
  • 許可きょかがないことにはせない
  • 合意ごういがないことには公開こうかいできない

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm là điều kiện đủ: thực ra chỉ là điều kiện cần; có A vẫn có thể chưa đủ để B xảy ra.
  • Quên で sau N/A-na: Nでないことには/しずかでないことには.

Điều kiện bắt buộc

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict