~ることなしに – Mà không…, không hề…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại Cấu tạo với ~ることなしに Ví dụ cấu trúc Sắc thái
Động từ V-る + ことなしに、S2 かれだれにも相談そうだんすることなしに会社かいしゃめた。 Văn viết, trang trọng; “mà không hề …”.
Động từ V-る + ことなしに + V (liên tiếp) やすことなしにはたらつづけた。 Nhấn mạnh sự thiếu vắng hoàn toàn của hành động V-る.
Danh từ (liên quan) N + なしに 許可きょかなしにデータを閲覧えつらんしてはいけない。 Dạng ngắn gọn tương đương về nghĩa “không có N”.
Gần nghĩa V-る + ことなく かれ一度いちどやすことなくはしった。 “ことなく” thông dụng hơn; “ことなしに” trang trọng/nhấn mạnh hơn chút.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Diễn tả thực hiện hành động B trong khi hoàn toàn không làm hành động A (V-る).
  • Tính trang trọng cao; thường dùng trong báo cáo, bài viết, tường thuật.
  • Hay đi với từ nhấn tần suất “一度いちども/すこしも/まったく”.
  • V-る phải là hành động dự kiến thông thường nhưng ở đây đã “không xảy ra”.

3. Ví dụ minh họa

  • かれだれにも相談そうだんすることなしに会社かいしゃめた。
    Anh ấy nghỉ việc mà không hề tham khảo ý kiến ai.
  • 彼女かのじょ一言ひとことことなしに部屋へやていった。
    Cô ấy rời khỏi phòng mà không nói một lời.
  • やすことなしにはたらつづけた。
    Làm việc liên tục mà không hề nghỉ.
  • 許可きょかことなしにデータを閲覧えつらんしてはいけない。
    Không được xem dữ liệu khi chưa có phép.
  • かれはミスをすることなしに、プロジェクトをえた。
    Anh ấy hoàn thành dự án mà không mắc lỗi nào.
  • なに準備じゅんびをすることなしに発表はっぴょうのぞむのは無謀むぼうだ。
    Đi thuyết trình mà không chuẩn bị gì thì thật liều lĩnh.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Thích hợp văn bản trang trọng, báo cáo, bài viết học thuật.
  • Nhấn mạnh “tuyệt đối không có” hành động A; mạnh hơn ~ないで/~ずに.
  • Thường dùng khi A là điều bình thường nên làm, nhưng người nói nhấn mạnh đã không làm.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
~ないで Không làm A rồi làm B Khẩu ngữ, trung tính hơn. あさはんないでかけた。
~ずに Không A mà B Trang trọng vừa; dùng nhiều trong viết. 挨拶あいさつせずにかえった。
~ことなく Không A mà B Gần như tương đương; phổ biến hơn. 途中とちゅうまることなくはしった。
N + なしに Không có N Dạng danh từ hóa; phạm vi rộng. ことわなしに欠席けっせきした。

6. Ghi chú mở rộng

  • Trong văn chính sách/quy định, ことなしに tạo cảm giác nghiêm túc: 許可きょかることなしに~は禁止きんしする。
  • Kết hợp với biểu thức đánh giá: ~ことなしにむ(khỏi phải làm A).
  • Khi cần nhẹ nhàng, cân nhắc ~ないで/~ずに; khi cần trang trọng/nhấn mạnh, dùng ~ことなしに/~ことなく.

7. Biến thể & cụm cố định

  • V-る + ことなしに/ことなく
  • 一言ひとことうことなしに/相談そうだんすることなしに/やすむことなしに
  • N + なしに:許可きょかなしに/ことわりなしに/連絡れんらくなしに
  • ~することなしにむ(khỏi phải làm ~)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng cho hành động không rõ “tính thường lệ” → câu kém tự nhiên (mẫu nhấn mạnh “đáng lẽ nên A”).
  • Nhầm với ~ないで: đề thi hay kiểm tra sắc thái trang trọng; chọn ~ことなしに/ことなく cho văn viết.
  • Dùng sai hình thức: V-ない + ことなしに(×); đúng là V-る + ことなしに.
  • Lạm dụng trong hội thoại thường ngày -> nghe cứng; nên đổi sang ~ないで/~ずに.

Điều kiện bắt buộc

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict