~というの~ – Cái gọi là…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng khung Cấu trúc Công dụng Ví dụ cấu trúc
Danh hoá + trợ từ S(plain) + というの + は/が/を/に “việc mà …” với sắc thái giải thích かれないというのは
Khẳng định/giải thích S(plain) + というのだ/というのです là (giải thích/nhấn mạnh) かれ無事ぶじというのです
Nghi vấn/cảm thán S(plain) + というのか gọi là … ư (hơi phản vấn) これが公平こうへいというのか
Tân ngữ S(plain) + というのを + V nghe/thấy/biết “việc …” 合格ごうかくしたというのを
Lý do S(plain) + というので vì (do tin/việc …) 中止ちゅうしというのでかえ
Khẩu ngữ っていうの dạng nói của というの 明日あしたやすみだっていうの

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • というの = “という + の”: danh hoá mệnh đề kèm sắc thái giải thích/cảm xúc, mềm hơn ということ.
  • Dùng để làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ; có thể gắn các hư từ/đuôi câu: は/が/を/に/だ/です/か.
  • Đuôi というのだ/です nhấn mạnh, giải thích; というのか có sắc thái ngờ vực/đối chất.
  • というので nêu lý do dựa trên thông tin đã nghe/biết.

3. Ví dụ minh họa

  • かれないというのは本当ほんとうですか。
    “Việc anh ấy không đến” là thật à?
  • 彼女かのじょ合格ごうかくしたというのをいて安心あんしんした。
    Nghe “việc cô ấy đỗ” nên tôi yên tâm.
  • りが今日きょうまでだというのでいそいいで提出ていしゅつした。
    Vì nghe “hạn là đến hôm nay” nên tôi nộp vội.
  • これで十分じゅっぷんというのだ。もうわなくていい。
    “Như thế là đủ rồi.” Không cần mua nữa.
  • これが正義せいぎというのか納得なっとくできない。
    Gọi thế là chính nghĩa ư? Tôi không chấp nhận được.
  • 日本にほんというのがむかしからのゆめだ。
    “Việc đi Nhật” là ước mơ từ lâu.

4. Cách dùng & sắc thái

  • というの mang màu giải thích/cảm xúc; ということ khách quan, trừu tượng hơn.
  • Ở văn nói thân mật, というの → っていうの; ở văn viết trang trọng, ưu tiên ということ.
  • Với というのか, ngữ điệu quan trọng để thể hiện nghi vấn có phần phản bác.
  • というので thường dùng khi lý do là thông tin gián tiếp (nghe/tin rằng).

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
S + というの danh hoá có cảm xúc mềm, giải thích ないというのは…
S + ということ danh hoá trừu tượng khách quan, trang trọng ないということは…
S + のだ/んだ giải thích không có “という”; sắc thái tương tự ở câu ないんだ
というのは định nghĩa/giải thích dùng は nêu chủ đề (xem mục 494) 幸福こうふくというのは

6. Ghi chú mở rộng

  • Thường thấy trong câu cảm thán/đối chất: なにというの?/どういうつもりだというの
  • というのでという理由りゆう nhưng nhẹ và khẩu ngữ hơn.
  • Thì/Thể nằm trong mệnh đề trước というの: なかったというのいた。

7. Biến thể & cụm cố định

  • というのだ/というのです/というのか (khẳng định/lịch sự/nghi vấn phản bác)
  • というのを/というのが/というのに/というので (tân ngữ/chủ ngữ/mặc dù/lý do)
  • Khẩu ngữ: っていうの

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm ということ với というの: viết học thuật nên dùng ということ, tránh というの.
  • Gắn です/ます trước というの: ますというの (không tự nhiên) → というの.
  • Dùng というのか quá mạnh trong văn lịch sự → dễ mang cảm giác công kích.

Quan hệ – Giải thích – Tái diễn đạt

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict