~というと – Nhắc đến… thì…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc Công dụng Ví dụ cấu trúc
Nêu chủ đề gợi liên tưởng N + というと nói đến N thì… なつというと
Nhắc lại/kiểm tra ý S(plain) + というと ý bạn là…, nếu nói … thì… というと
Khẩu ngữ っていうと dạng nói thân mật 大阪おおさかっていうと

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Liên tưởng/điển hình: từ một từ khóa, nêu điều thường liên tưởng, ví dụ tiêu biểu.
  • Kiểm tra/nhấn lại nội dung: dùng khi muốn xác nhận “nói thế tức là… phải không”.
  • Sắc thái hội thoại; というと nhấn chuyển chủ đề do gợi nhớ từ khóa vừa nêu/nghe thấy.

3. Ví dụ minh họa

  • なつというとうみ花火はなびおもす。
    Nói đến mùa hè là nhớ đến biển và pháo hoa.
  • 寿司すしというと、やっぱり日本にほんでしょう。
    Nói đến sushi thì đương nhiên là Nhật Bản rồi.
  • 京都きょうとというとてら紅葉こうよう有名ゆうめいだ。
    Nói đến Kyoto là nổi tiếng chùa chiền và lá đỏ.
  • というと、どこへくつもりですか。
    Nói chuyển nhà, bạn định đi đâu vậy?
  • それは危険きけんというと具体ぐたいてきにはどう危険きけんなんですか。
    Bạn nói cái đó nguy hiểm, cụ thể nguy hiểm như thế nào?
  • いぬっていうと、うちのポチをおもす。
    Nói đến chó là tôi nhớ con Pochi nhà tôi.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Đặt sau danh từ/chủ đề vừa nghe/thấy để mở ra liên tưởng hoặc xin làm rõ.
  • Thường đi với các động từ liên tưởng: おもす・連想れんそうする・えば…
  • Trong xác nhận ý, sau というと thường theo sau mệnh đề hỏi/giải thích.
  • Thân mật hơn といえば về cảm giác hội thoại trực tiếp; というと thiên về “liên tưởng điển hình”.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
Nというと nói đến N thì… (liên tưởng) gợi ví dụ điển hình なつというとうみ
Nといえば nói đến N mới nhớ… mạnh về chuyển chủ đề đột ngột なつといえばまつ
Nといったら nói đến N thì (quá mức) nhấn mạnh cảm xúc/mức độ 京都きょうと紅葉こうようといったら
っていうと dạng nói của というと rất thân mật 大阪おおさかっていうとこなもの

6. Ghi chú mở rộng

  • Hay xuất hiện trong hội thoại khi nhận được từ khóa mới: A「留学りゅうがくします。」B「留学りゅうがくというと、どこに?」
  • Không dùng というと để định nghĩa khái niệm; khi định nghĩa dùng というのは/とは.
  • Trong văn viết, というと thường đi cùng các cụm công thức: 一般いっぱんに~といえば/~とくと~を連想れんそうする。

7. Biến thể & cụm cố định

  • っていうと (khẩu ngữ)
  • N + というと、~を連想れんそうする (nói đến N là liên tưởng đến …)
  • というと、つまり~ですか (ý là … phải không)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng というと để nối hai mệnh đề không liên tưởng → gượng gạo. Nên có quan hệ gợi nhớ rõ.
  • Nhầm với というのは để định nghĩa. というと không dùng để định nghĩa thuật ngữ.
  • Nhầm sắc thái với といったら: というと trung tính; といったら mang cảm xúc mạnh/quá mức.

Quan hệ – Giải thích – Tái diễn đạt

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict