Unit 03 – Bài 2 – 聴解のための語彙・表現 ~漢語

Mã quảng cáo 1
Hướng dẫn:
漢語かんごは、漢字かんじかたちだけではなく、かたおぼえていないと、いたときに意味いみがわかりません。
Đối với Hán tự, không chỉ dạng kanji mà còn cách đọc nếu không nhớ thì khi nghe sẽ không hiểu.
また、おなおと意味いみちが漢語かんご (れい委員いいん医院いいん) があるとき、そのまえうしろのぶんからかんがえて適当てきとうなほうをえらばなければなりません。
Hơn nữa, khi có những hán tự cùng âm nhưng khác nghĩa như 委員/医院 thì phải suy nghĩ từ câu trước hay câu sau để chọn từ thích hợp hơn.
それに、おとているもの (れい: 危険きけん期限きげん選手せんしゅ先週せんしゅう) もたくさんあります。
Hơn nữa cũng có rất nhiều từ giống âm như 危険/期限、選手/先週
このユニットではおなおと漢語かんご、ユニット05ではおとている漢語かんごげました。
Ở bài tập này sẽ đưa ra những hán tự có âm giống nhau và bài tập 05 sẽ đưa ra những hán tự có âm gần giống nhau.
まず、ぶんんで適当てきとう漢語かんごをえらぶ練習れんしゅうをしてから、いて理解りかいする練習れんしゅうをします。
Trước tiên, đọc câu văn, sau khi luyện tập chọn đáp án thích hợp thì nghe CD và luyện giải.


Luyện tập:
CD 14

CD をいて、文中ぶんちゅうてくる漢語かんごを1,2からえらんでください。
Nghe CD, chọn đáp án 1 hoặc 2 chữ kanji đưa ra ở câu bên dưới.


Đáp án : [ 1 ]  Đáp án : [ 1 ]
1. 公園こうえん
2. 講演こうえん

(1)
1. 習慣しゅうかん
2. 週間しゅうかん

(2)
1. 機会きかい
2. 機械きかい

(3)
1. 火事かじ
2. 家事かじ

(4)
1. 楽器がっき
2. 学期がっき

(5)
1. 感心かんしん
2. 関心かんしん


Script & Dịch

えきちかくにきれいな公園こうえんがある。
Ở gần nhà ga, có một công viên rất đẹp.

(1)わたしくに習慣しゅうかんについてはなします。
Tôi sẽ nói về những tập quán của đất nước tôi.

(2)機会きかいですから、みな食事しょくじきましょう。
Cơ hội tốt nên mọi người cùng đi ăn cơm thôi.

(3)おっと全然ぜんぜん家事かじをやらない。
Chồng tôi hoàn toàn chẳng làm việc nhà.

(4)どの楽器がっきならいたいですか。
Bạn muốn học loại nhạc cụ nào?

(5)日本にほん文化ぶんか関心かんしんがあります。
Tôi có quan tâm đến văn hóa của nước Nhật.



前へ
Unit 02 - Bài 1 - おとり~促音そくおん
Unit 02 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん外来語がいらいご
Unit 02 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~名詞めいし修飾しゅうしょく
Unit 02 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 03 - Bài 1 - おとり~その
次へ
Unit 03 - Bài 3 - 文法ぶんぽうり~使役しえき受身うけみ、(~て)あげる/もらう/くれる
Unit 03 - Bài 4 - まとめの問題もんだい
Unit 04 - Bài 1 - おとり~はなしことばのおと変化へんか
Unit 04 - Bài 2 - 聴解ちょうかいのための語彙ごい表現ひょうげん敬語けいご表現ひょうげん
Unit 04 - Bài 3 - 話者わしゃ心情しんじょうかんがえる

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict