12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ

123456
自動詞を使った表現
    Tính chất, tình trạng

Cách kết hợp:
自動詞

▲▽ Dùng tự động từ để biểu thị tính chất, tình trạng hoặc khả năng như một trạng thái tự nhiên, không nhấn mạnh tác nhân.

Ví dụ:


1.  このかばんはかるくてたくさんはいるので、旅行りょこう便利べんりだ。
     Cái túi này nhẹ mà đựng được nhiều nên rất tiện khi đi du lịch.


2.  このマンガはよくれている。人気にんきがあるのだろう。
     Bộ truyện này bán rất chạy. Chắc là nổi tiếng.


3.  「こわれやすいものですから、をつけてはこんでください」
     Vì là đồ dễ vỡ nên xin hãy cẩn thận khi vận chuyển.


4.  わたしかみはパーマがかかりにくいんです。
     Tóc tôi khó uốn xoăn.


5.  この包丁ほうちょうはよくれる。
     Con dao này rất sắc.


前へ
7. ~つもり
8. ~てくる
9. ~てほしい/もらいたい
10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
次へ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
16. ~から~にかけて
17. ~だらけ
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict