~だらけ
Chỉ toàn là...., Đầy...Cách kết hợp:
N + だらけ▲▽ Trong tình trạng có đầy thứ ~ (nghĩa tiêu cực)
Ví dụ:
1. ほこりだらけの部屋/泥だらけのくつ
Phòng đầy bụi/Giày đầy bùn.
2. 数学の答案は間違いだらけだった。
Đáp án môn toán có đầy lỗi.
3. 苦労した祖父の手は固くてしわだらけだ。
Bàn tay khắc khổ của ông tôi cứng và đầy nếp nhăn.
4. 山頂までの道は石ころだらけだ。
Đường lên đỉnh núi đầy sỏi đá.
5. 父の部屋は本だらけで足の踏み場もない。
Phòng bố tôi chứa đầy sách đến nỗi không có chỗ để đi.
前へ
| 12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ |
| 13. ~み |
| 14. のではないだろうか/ないかと思う |
| 15. 縮約形 – Dạng rút gọn |
| 16. ~から~にかけて |
次へ
| 18. ~おかげ |
| 19. ~せい |
| 20. ~とおり(に)/どおり(に) |
| 21. ~について/つき |
| 22. ~に関し(て) |