たとえ~ても
Dù/cho dù… thì vẫn…Cách kết hợp:
たとえ+普通形+ても▲▽ Nhấn mạnh kết luận “vẫn…” dù điều kiện có thay đổi. Dùng khi khẳng định mạnh lập trường hoặc ý định.
Ví dụ:
1. たとえ少々高くても、質のいいものが買いたい。
Dù hơi đắt một chút tôi vẫn muốn mua đồ chất lượng tốt.
2. たとえ両親に反対されても、家を出て一人暮らしがしたい。
Dù bố mẹ phản đối tôi vẫn muốn ra ở riêng.
3. 手紙は、たとえ字が下手でも、手書きのほうが暖かみがある。
Dù chữ xấu thì thư viết tay vẫn có cảm giác ấm áp hơn.
4. たとえ小さな子どもでも、ゆっくり話してやればわかるはずだ。
Dù là trẻ nhỏ cũng sẽ hiểu nếu mình nói chậm cho nó.
前へ
| 22. ~に関し(て) |
| 23. ~に比べ(て) |
| 24. ~に加え(て) |
| 25. ~に対し(て) |
| 26. ~たびに |
次へ
| 28. ~って |
| 29. ~くらい/ぐらい |
| 30. ~くらいなら/ぐらいなら |
| 31. ~うちに |
| 32. ~を中心に/を中心として/を中心にして |