~一方だ
Càng ngày càng…Cách kết hợp:
V る (chỉ sự biến đổi) + 一方だ▲▽ Diễn tả sự biến đổi chỉ theo một chiều (càng ngày càng…), thường mang nghĩa tiêu cực hoặc không kiểm soát được.
Ví dụ:
1. 不況のせいで収入が減った。貯金も減る一方だ。
Thu nhập giảm do suy thoái kinh tế. Tiền gửi tiết kiệm cũng ngày càng giảm.
2. 祖母の病気は入院後も悪くなる一方だ。
Bệnh của bà tôi sau khi nhập viện cũng vẫn trở nên nặng hơn.
3. どこの都市も、増える一方のごみに悩まされているようだ。
Có vẻ dù ở đô thị nào chăng nữa cũng tồn tại vấn đề rác thải ngày tăng.
4. オリンピックが近づき、鈴木選手に対する期待は高まる一方だ。
Kì thế vận hội đang đến gần và sự kì vọng dành cho tuyển thủ Suzuki ngày càng tăng cao.
前へ
| 42. ~につれ(て) |
| 43. にしたがって/したがい |
| 44. ~最中 |
| 45. ~てからでないと/なければ・・・ない |
| 46. ~て以来 |
次へ
| 48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない |
| 49. はもちろん/もとより |
| 50. ~ついでに |
| 51. ~ということだ |
| 52. ~ことはない |