~につれ(て)
Càng … thì càng …Cách kết hợp:
N/V る (mang tính biến đổi) + につれ (て)▲▽ Diễn tả hai sự thay đổi diễn ra song song: khi A thay đổi dần thì B cũng thay đổi theo. Mang tính liên tục và khách quan.
Ví dụ:
1. 試験が近づくにつれて、だんだん心配になってきた。
Kì thi đang đến gần và tôi thấy lo lắng dần.
2. 日本での生活が長くなるにつれ、友だちもできて楽しくなった。
Càng sống lâu ở Nhật, tôi càng có thêm bạn bè và thấy vui hơn.
3. 再開発が進むにつれて、駅前の様子がすっかり変わってしまった。
Cùng với việc tái kiến trúc, phía trước nhà ga đã thay đổi rõ rệt.
4. 時間の経過につれ、その事件のことは忘れられてしまった。
Thời gian trôi qua và vụ việc đó đã bị quên lãng.
前へ
| 37. ~にとって |
| 38. ~による/より/よって/よっては |
| 39. ~に違いない |
| 40. ~とは/というのは |
| 41. ~たとたん(に) |
次へ
| 43. にしたがって/したがい |
| 44. ~最中 |
| 45. ~てからでないと/なければ・・・ない |
| 46. ~て以来 |
| 47. ~一方だ |